(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa saavuttaa
B1
verbi B1 Tổng quát

saavuttaa

/ˈsɑːʋutːɑː/
bắt kịp
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "saavuttaa"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Päästä jonkin tavoitteen lähelle tai saavuttaa se kokonaan; tulla jonkun tai jonkin tasolle.

Ý nghĩa của "saavuttaa" trong tiếng Việt

Đuổi kịp, bắt kịp; theo kịp; đạt đến trình độ hoặc tiêu chuẩn tương đương với ai đó giỏi hơn hoặc nhanh hơn.

Câu ví dụ với "saavuttaa"

  • "Hän yritti saavuttaa tavoitteensa."

    "Anh ấy đã cố gắng đạt được mục tiêu của mình."

  • "Juoksija yritti saavuttaa johtavan juoksijan."

    "Người chạy bộ đã cố gắng bắt kịp người dẫn đầu."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "saavuttaa"

Đồng nghĩa

päästä kiinni (bắt kịp) ehtiä (kịp, đuổi kịp)

Trái nghĩa

Cách dùng "saavuttaa" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'saavuttaa' có nghĩa rộng hơn 'bắt kịp' và thường được dùng để chỉ việc đạt được một mục tiêu, trình độ, hoặc tiêu chuẩn nào đó. 'Bắt kịp' có thể dịch là 'päästä kiinni' trong một số ngữ cảnh nhất định.

Bảng chia từ (Taivutus) của "saavuttaa"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: saavuttaa

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) saavutan
Minä saavutan tavoitteeni.
(Tôi đạt được mục tiêu của mình.)
sinä (bạn) saavutat
Sinä saavutat menestystä.
(Bạn đạt được thành công.)
hän (anh/cô ấy) saavuttaa
Hän saavuttaa hyviä tuloksia.
(Cô ấy đạt được những kết quả tốt.)
me (chúng tôi) saavutamme
Me saavutamme yhteisen päämäärän.
(Chúng tôi đạt được một mục tiêu chung.)
te (các bạn) saavutatte
Te saavutatte paremman elämän.
(Các bạn đạt được một cuộc sống tốt đẹp hơn.)
he (họ) saavuttavat
He saavuttavat unelmansa.
(Họ đạt được ước mơ của mình.)