(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa säilöä
B1
verbi B1 Hàng hải, Du lịch, Logistics

säilöä

/ˈsæiløæ/
cất giữ
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "säilöä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Panna talteen, varastoida huolellisesti tiettyyn paikkaan.

Ý nghĩa của "säilöä" trong tiếng Việt

Cất giữ, xếp gọn gàng và cẩn thận (một vật gì đó) vào một vị trí cụ thể.

Câu ví dụ với "säilöä"

  • "Hän säilöi kaikki vanhat kirjeensä laatikkoon."

    "Cô ấy cất giữ tất cả những lá thư cũ của mình vào hộp."

  • "Meidän täytyy säilöä marjat talveksi."

    "Chúng ta cần cất giữ quả mọng cho mùa đông."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "säilöä"

Đồng nghĩa

Cách dùng "säilöä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này có nghĩa tương đương với việc cất giữ, bảo quản đồ vật một cách cẩn thận ở một nơi cụ thể. Nó nhấn mạnh sự cẩn thận và có mục đích khi cất giữ đồ vật.

Bảng chia từ (Taivutus) của "säilöä"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: säilöä

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) säilön
Minä säilön marjoja talveksi.
(Tôi bảo quản dâu tây cho mùa đông.)
sinä (bạn) säilöt
Sinä säilöt kurkkuja etikkaan.
(Bạn muối dưa chuột với giấm.)
hän (anh/cô ấy) säilöö
Hän säilöö sieniä öljyyn.
(Anh ấy/Cô ấy bảo quản nấm trong dầu.)
me (chúng tôi) säilömme
Me säilömme vihanneksia hapattamalla.
(Chúng tôi bảo quản rau bằng cách lên men.)
te (các bạn) säilötte
Te säilötte hedelmiä hilloksi.
(Các bạn bảo quản trái cây thành mứt.)
he (họ) säilövät
He säilövät kalaa suolaamalla.
(Họ bảo quản cá bằng cách ướp muối.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Bị động (Quá khứ)
  • "Hilloja säilöttiin kellariin viime syksynä."

    "Mứt đã được cất giữ trong hầm vào mùa thu năm ngoái."

  • "Museossa säilöttiin arvokkaita esineitä huolellisesti."

    "Những đồ vật có giá trị đã được cất giữ cẩn thận trong bảo tàng."

  • "Tärkeitä dokumentteja säilöttiin pankin holvissa."

    "Các tài liệu quan trọng đã được cất giữ trong hầm của ngân hàng."