(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa säilyttää
B1
verbi B1 Đời sống hàng ngày, Khoa học, Lịch sử, Môi trường

säilyttää

/ˈsæi̯lytːæː/
bảo tồn
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "säilyttää"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Pitää jotakin kunnossa, estää vahingoittumista tai tuhoutumista.

Ý nghĩa của "säilyttää" trong tiếng Việt

Giữ gìn, bảo tồn, bảo quản một cái gì đó như hiện trạng của nó, đặc biệt là để ngăn chặn nó khỏi bị hư hỏng, hư nát hoặc bị phá hủy.

Câu ví dụ với "säilyttää"

  • "Museo säilyttää arvokkaita taide-esineitä."

    "Bảo tàng bảo tồn các tác phẩm nghệ thuật có giá trị."

  • "On tärkeää säilyttää luonto tuleville sukupolville."

    "Điều quan trọng là phải bảo tồn thiên nhiên cho các thế hệ tương lai."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "säilyttää"

Đồng nghĩa

varjella (bảo vệ) suojella (che chở)

Trái nghĩa

Cách dùng "säilyttää" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'säilyttää' thường được sử dụng để chỉ việc bảo tồn những thứ vật chất hoặc trừu tượng khỏi sự hư hại hoặc biến mất. Nó có thể tương đương với các từ như 'varjella' (bảo vệ) hoặc 'suojella' (che chở), nhưng 'säilyttää' nhấn mạnh vào việc duy trì trạng thái hiện tại.

Bảng chia từ (Taivutus) của "säilyttää"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: säilyttää

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) säilytän
Minä säilytän tämän kirjan.
(Tôi giữ cuốn sách này.)
sinä (bạn) säilytät
Sinä säilytät salaisuuden.
(Bạn giữ bí mật.)
hän (anh/cô ấy) säilyttää
Hän säilyttää vanhat valokuvat.
(Anh/Cô ấy giữ những bức ảnh cũ.)
me (chúng tôi) säilytämme
Me säilytämme ruokaa jääkaapissa.
(Chúng tôi giữ thức ăn trong tủ lạnh.)
te (các bạn) säilytätte
Te säilytätte muistot sydämessänne.
(Các bạn giữ những kỷ niệm trong trái tim mình.)
he (họ) säilyttävät
He säilyttävät arvokkaat esineet turvassa.
(Họ giữ những đồ vật có giá trị an toàn.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thì Quá khứ đơn
  • "Hän säilytti vanhat valokuvat huolellisesti."

    "Cô ấy đã giữ gìn những bức ảnh cũ một cách cẩn thận."

  • "Me säilytimme ruokaa jääkaapissa, jotta se ei pilaantuisi."

    "Chúng tôi đã bảo quản thức ăn trong tủ lạnh để nó không bị hỏng."

  • "Museo säilytti arvokkaat esineet lasivitriineissä."

    "Bảo tàng đã bảo quản những hiện vật quý giá trong tủ kính."