(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa säkki
A2
substantiivi A2 Đời sống hàng ngày, Kinh tế, Lịch sử

säkki

/ˈsækːi/
bao tải
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "säkki"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Kestävästä materiaalista, kuten kankaasta, paperista tai muovista tehty suuri pussi, jota käytetään tavaroiden säilyttämiseen ja kuljettamiseen.

Ý nghĩa của "säkki" trong tiếng Việt

Một cái bao, túi làm bằng vật liệu bền như vải bố, giấy dày hoặc nhựa, dùng để chứa và mang hàng hóa.

Câu ví dụ với "säkki"

  • "Hän kantoi perunasäkin selässään."

    "Anh ấy vác bao tải khoai tây trên lưng."

  • "Vilja kuljetettiin suurissa säkeissä."

    "Ngũ cốc được vận chuyển trong những bao tải lớn."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "säkki"

Đồng nghĩa

Cách dùng "säkki" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana "säkki" vastaa yleensä sanaa "bao tải" Việtin kielessä. Huomaa, että "säkki" voi viitata myös pienempiin pusseihin kuin "bao tải". Vertaa sanaa "kassi", joka on yleensä pienempi kuin "säkki".

Bảng chia từ (Taivutus) của "säkki"

Bảng chia từ (Declension) cho säkki:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít säkki
Lattialla on säkki perunoita.
(Có một bao khoai tây trên sàn nhà.)
Biến cách số ít säkkiä
Tarvitsen säkkiä perunoita.
(Tôi cần một bao khoai tây.)
Sở hữu cách số ít säkin
Säkin suu on auki.
(Miệng của bao tải đang mở.)
Nguyên thể số nhiều säkit
Varastossa on monta säkkiä.
(Có nhiều bao tải trong kho.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Nguyên thể (Nominative)
  • "Iso säkki on täynnä perunoita."

    "Cái bao lớn đầy khoai tây."

  • "Näen kadulla tyhjän säkin."

    "Tôi thấy một cái bao rỗng trên đường phố."

  • "Uusi säkki maksaa kymmenen euroa."

    "Một cái bao mới có giá mười euro."

Hậu tố sở hữu
  • "Minun säkkini on täynnä perunoita."

    "Bao tải của tôi đầy khoai tây."

  • "Hän kantoi säkkinsä selässään."

    "Anh ấy vác bao tải của mình trên lưng."

  • "Näin sinun säkkisi eilen torilla."

    "Tôi đã thấy bao tải của bạn ở chợ hôm qua."