sallia
Định nghĩa & Giải nghĩa "sallia"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
antaa lupa tai oikeus tehdä jotakin; tehdä mahdolliseksi
Ý nghĩa của "sallia" trong tiếng Việt
cho phép ai đó hoặc điều gì đó có quyền hạn hoặc phương tiện để làm điều gì đó; làm cho điều gì đó có thể xảy ra
Câu ví dụ với "sallia"
-
"Laki sallii sen."
"Luật cho phép điều đó."
-
"Vanhempani eivät salli minun mennä sinne."
"Bố mẹ tôi không cho phép tôi đến đó."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "sallia"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "sallia" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'sallia' mang nghĩa cho phép một cách chính thức hoặc trang trọng hơn so với 'antaa'. Nó cũng có thể ngụ ý việc tạo điều kiện hoặc làm cho điều gì đó có thể xảy ra. Hãy chú ý đến ngữ cảnh sử dụng để lựa chọn từ phù hợp.
Bảng chia từ (Taivutus) của "sallia"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: sallia
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | sallin |
Minä sallin sinun mennä.
(Tôi cho phép bạn đi.)
|
| sinä (bạn) | sallit |
Sinä sallit sen minulle.
(Bạn cho phép điều đó cho tôi.)
|
| hän (anh/cô ấy) | sallii |
Hän sallii lasten leikkiä ulkona.
(Cô ấy cho phép bọn trẻ chơi bên ngoài.)
|
| me (chúng tôi) | sallimme |
Me sallimme sen heille.
(Chúng tôi cho phép điều đó cho họ.)
|
| te (các bạn) | sallitte |
Te sallitte koiran tulla sisään.
(Các bạn cho phép con chó vào trong.)
|
| he (họ) | sallivat |
He sallivat kaiken.
(Họ cho phép mọi thứ.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"En minä salli sinun mennä sinne."
"Tôi không cho phép bạn đi đến đó."
-
"Hän ei salli lasten leikkiä sisällä."
"Anh ấy/Cô ấy không cho phép bọn trẻ chơi trong nhà."
-
"Me emme salli tällaista käytöstä."
"Chúng tôi không cho phép hành vi như thế này."
-
"Olen sallinut hänen käyttää autoani."
"Tôi đã cho phép anh ấy sử dụng xe của tôi."
-
"Hallitus on sallinut yrityksen laajentaa toimintaansa."
"Chính phủ đã cho phép công ty mở rộng hoạt động của mình."
-
"Vanhempani ovat sallineet minun matkustaa yksin."
"Bố mẹ tôi đã cho phép tôi đi du lịch một mình."
-
"Minä sallin sinun käyttää autoani."
"Tôi cho phép bạn sử dụng xe của tôi."
-
"Hän sallii lastensa leikkiä ulkona myöhään."
"Anh ấy/Cô ấy cho phép con cái của mình chơi bên ngoài đến muộn."
-
"Me sallimme heidän tulla mukaan juhliin."
"Chúng tôi cho phép họ tham gia bữa tiệc."
-
"Laki sallii minun ajaa autoa."
"Luật cho phép tôi lái xe ô tô."
-
"En salli sinun tekevän niin!"
"Tôi không cho phép bạn làm như vậy!"
-
"Sallitteko minun kysyä kysymyksen?"
"Bạn có cho phép tôi hỏi một câu hỏi không?"