(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa sallia
B1
verbi B1 Đời sống hàng ngày, Công nghệ thông tin

sallia

/ˈsɑlːiɑ/
cho phép
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "sallia"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

antaa lupa tai oikeus tehdä jotakin; tehdä mahdolliseksi

Ý nghĩa của "sallia" trong tiếng Việt

cho phép ai đó hoặc điều gì đó có quyền hạn hoặc phương tiện để làm điều gì đó; làm cho điều gì đó có thể xảy ra

Câu ví dụ với "sallia"

  • "Laki sallii sen."

    "Luật cho phép điều đó."

  • "Vanhempani eivät salli minun mennä sinne."

    "Bố mẹ tôi không cho phép tôi đến đó."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "sallia"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "sallia" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'sallia' mang nghĩa cho phép một cách chính thức hoặc trang trọng hơn so với 'antaa'. Nó cũng có thể ngụ ý việc tạo điều kiện hoặc làm cho điều gì đó có thể xảy ra. Hãy chú ý đến ngữ cảnh sử dụng để lựa chọn từ phù hợp.

Bảng chia từ (Taivutus) của "sallia"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: sallia

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) sallin
Minä sallin sinun mennä.
(Tôi cho phép bạn đi.)
sinä (bạn) sallit
Sinä sallit sen minulle.
(Bạn cho phép điều đó cho tôi.)
hän (anh/cô ấy) sallii
Hän sallii lasten leikkiä ulkona.
(Cô ấy cho phép bọn trẻ chơi bên ngoài.)
me (chúng tôi) sallimme
Me sallimme sen heille.
(Chúng tôi cho phép điều đó cho họ.)
te (các bạn) sallitte
Te sallitte koiran tulla sisään.
(Các bạn cho phép con chó vào trong.)
he (họ) sallivat
He sallivat kaiken.
(Họ cho phép mọi thứ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động từ phủ định (Ei)
  • "En minä salli sinun mennä sinne."

    "Tôi không cho phép bạn đi đến đó."

  • "Hän ei salli lasten leikkiä sisällä."

    "Anh ấy/Cô ấy không cho phép bọn trẻ chơi trong nhà."

  • "Me emme salli tällaista käytöstä."

    "Chúng tôi không cho phép hành vi như thế này."

Thì Hoàn thành
  • "Olen sallinut hänen käyttää autoani."

    "Tôi đã cho phép anh ấy sử dụng xe của tôi."

  • "Hallitus on sallinut yrityksen laajentaa toimintaansa."

    "Chính phủ đã cho phép công ty mở rộng hoạt động của mình."

  • "Vanhempani ovat sallineet minun matkustaa yksin."

    "Bố mẹ tôi đã cho phép tôi đi du lịch một mình."

Đuôi từ nhân xưng
  • "Minä sallin sinun käyttää autoani."

    "Tôi cho phép bạn sử dụng xe của tôi."

  • "Hän sallii lastensa leikkiä ulkona myöhään."

    "Anh ấy/Cô ấy cho phép con cái của mình chơi bên ngoài đến muộn."

  • "Me sallimme heidän tulla mukaan juhliin."

    "Chúng tôi cho phép họ tham gia bữa tiệc."

6 Loại Động từ cơ bản
  • "Laki sallii minun ajaa autoa."

    "Luật cho phép tôi lái xe ô tô."

  • "En salli sinun tekevän niin!"

    "Tôi không cho phép bạn làm như vậy!"

  • "Sallitteko minun kysyä kysymyksen?"

    "Bạn có cho phép tôi hỏi một câu hỏi không?"