(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa samanlaisuus
B1
substantiivi B1 Chung

samanlaisuus

/'sɑmɑnˌlɑi̯suːs/
cái giống nhau
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "samanlaisuus"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Ominaisuus olla samanlainen tai yhdenmukainen jonkin muun kanssa.

Ý nghĩa của "samanlaisuus" trong tiếng Việt

Một thứ gì đó giống hệt hoặc tương tự như một thứ khác; một thứ tương đương.

Câu ví dụ với "samanlaisuus"

  • "Kahden maalauksen samanlaisuus on silmiinpistävää."

    "Sự giống nhau giữa hai bức tranh thật đáng chú ý."

  • "Tuotteiden samanlaisuus vaikeuttaa valintaa."

    "Sự tương đồng của các sản phẩm gây khó khăn cho việc lựa chọn."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "samanlaisuus"

Đồng nghĩa

yhdennäköisyys (sự giống nhau về hình thức) vastaavuus (sự tương đương)

Trái nghĩa

Cách dùng "samanlaisuus" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Samanlaisuus chỉ sự giống nhau về bản chất hoặc đặc điểm. Có thể dùng 'yhdenmukaisuus' để chỉ sự giống nhau về hình thức hoặc quy tắc.

Bảng chia từ (Taivutus) của "samanlaisuus"

Bảng chia từ (Declension) cho samanlaisuus:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít samanlaisuus
Ihmisten samanlaisuus on hämmästyttävää.
(Sự giống nhau giữa mọi người thật đáng kinh ngạc.)
Biến cách số ít samanlaisuutta
En ymmärrä tämän asian samanlaisuutta toisen kanssa.
(Tôi không hiểu sự giống nhau của vấn đề này với vấn đề khác.)
Sở hữu cách số ít samanlaisuuden
Samanlaisuuden illuusio voi olla vaarallinen.
(Ảo tưởng về sự tương đồng có thể nguy hiểm.)
Nguyên thể số nhiều samanlaisuudet
Eri kulttuurien samanlaisuudet yllättivät meidät.
(Những điểm tương đồng giữa các nền văn hóa khác nhau đã khiến chúng tôi ngạc nhiên.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách "Từ Trên Xuống" (Ablative)
  • "Samanlaisuudelta meidän kulttuuriemme välillä ei voi välttyä."

    "Không thể tránh khỏi sự tương đồng giữa các nền văn hóa của chúng ta."

  • "Hän kärsi samanlaisuudelta muiden kanssa, koska hän halusi olla ainutlaatuinen."

    "Anh ấy đau khổ vì sự giống nhau với những người khác, bởi vì anh ấy muốn trở nên độc nhất."

  • "Samanlaisuudelta näiden kahden tuotteen välillä on vaikea erottaa niitä."

    "Khó có thể phân biệt hai sản phẩm này do sự tương đồng giữa chúng."

Hậu tố sở hữu
  • "Samanlaisuutemme muiden maiden kanssa on tärkeää yhteistyön kannalta."

    "Sự tương đồng của chúng ta với các quốc gia khác rất quan trọng đối với sự hợp tác."

  • "Hänen samanlaisuutensa isänsä kanssa on silmiinpistävää."

    "Sự giống nhau của anh ấy với cha anh ấy rất nổi bật."

  • "Meidän on tutkittava tämän kahden teorian samanlaisuutta."

    "Chúng ta phải xem xét sự tương đồng của hai lý thuyết này."

Cách "Trở thành" (Translatiivi)
  • "Hän pyrki samanlaisuudeksi muiden kanssa."

    "Cô ấy cố gắng trở nên giống với những người khác."

  • "Projektin tavoitteena oli edistää samanlaisuudeksi kaikkien osallistujien välillä."

    "Mục tiêu của dự án là thúc đẩy sự đồng đều giữa tất cả những người tham gia."

  • "Yhteiskunnan tulisi pyrkiä samanlaisuudeksi mahdollisuuksissa kaikille kansalaisille."

    "Xã hội nên cố gắng hướng tới sự bình đẳng về cơ hội cho tất cả công dân."