(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa sammuttaa
A2
verbi A2 Tổng quát

sammuttaa

/ˈsɑmːutːɑː/
tắt (công tắc)
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "sammuttaa"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Panna laite, valo tms. pois päältä kytkimestä.

Ý nghĩa của "sammuttaa" trong tiếng Việt

tắt một thiết bị, đèn, v.v. bằng cách nhấn hoặc xoay công tắc

Câu ví dụ với "sammuttaa"

  • "Sammuta valot lähtiessäsi."

    "Hãy tắt đèn khi bạn rời đi."

  • "Hän sammutti moottorin ja nousi autosta."

    "Anh ấy tắt động cơ và bước ra khỏi xe."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "sammuttaa"

Đồng nghĩa

katkaista virta (ngắt điện)

Trái nghĩa

Cách dùng "sammuttaa" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'sammuttaa' thường được dùng để tắt các thiết bị điện tử, đèn, hoặc động cơ. Cần phân biệt với 'sulkea', cũng có nghĩa là 'tắt' nhưng thường dùng cho việc đóng cửa, đóng sách, hoặc kết thúc một hoạt động.

Bảng chia từ (Taivutus) của "sammuttaa"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: sammuttaa

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) sammutan
Minä sammutan valot ennen kuin menen nukkumaan.
(Tôi tắt đèn trước khi đi ngủ.)
sinä (bạn) sammutat
Sinä sammutat television, kun olet lopettanut katsomisen.
(Bạn tắt TV khi bạn xem xong.)
hän (anh/cô ấy) sammuttaa
Hän sammuttaa kynttilät illalla.
(Cô ấy tắt nến vào buổi tối.)
me (chúng tôi) sammutamme
Me sammutamme tulen, kun olemme lopettaneet nuotion.
(Chúng tôi dập lửa khi chúng tôi đốt lửa trại xong.)
te (các bạn) sammutatte
Te sammutatte moottorin, kun pysäköitte auton.
(Các bạn tắt động cơ khi đỗ xe.)
he (họ) sammuttavat
He sammuttavat savukkeensa ennen sisään menemistä.
(Họ dập thuốc lá trước khi vào trong.)