(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa sanoa
A1
verbi A1 Ngôn ngữ học

sanoa

/ˈsɑnoɑ/
nói
Sơ cấp (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "sanoa"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Ilmaista jotakin sanoin; lausua; kertoa.

Ý nghĩa của "sanoa" trong tiếng Việt

Nói, kể, thuật lại, thông báo, cho biết thông tin, sự thật hoặc tin tức cho ai đó bằng lời nói hoặc văn bản.

Câu ví dụ với "sanoa"

  • "Hän sanoi olevansa väsynyt."

    "Anh ấy nói rằng anh ấy mệt."

  • "Mitä sinä sanoit?"

    "Bạn đã nói gì?"

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "sanoa"

Đồng nghĩa

Cách dùng "sanoa" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Động từ "sanoa" là động từ cơ bản để diễn tả hành động nói. Nó tương đương với nhiều nghĩa của từ "nói" trong tiếng Việt, bao gồm kể, thuật lại, thông báo. Tuy nhiên, cần chú ý đến ngữ cảnh cụ thể để chọn từ chính xác hơn trong tiếng Phần Lan (ví dụ, puhua, kertoa).

Bảng chia từ (Taivutus) của "sanoa"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: sanoa

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) sanon
Minä sanon totuuden.
(Tôi nói sự thật.)
sinä (bạn) sanot
Sinä sanot sen väärin.
(Bạn nói điều đó sai rồi.)
hän (anh/cô ấy) sanoo
Hän sanoo olevansa väsynyt.
(Cô ấy nói rằng cô ấy mệt.)
me (chúng tôi) sanomme
Me sanomme kiitos avusta.
(Chúng tôi cảm ơn vì sự giúp đỡ.)
te (các bạn) sanotte
Te sanotte aina niin.
(Các bạn luôn nói như vậy.)
he (họ) sanovat
He sanovat, että se on hyvä idea.
(Họ nói rằng đó là một ý kiến hay.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Điều kiện (Konditionaali)
  • "Minä sanoisin, että se on hyvä idea."

    "Tôi sẽ nói rằng đó là một ý kiến hay."

  • "Hän sanoisi olevansa pahoillaan, jos hän voisi."

    "Anh ấy sẽ nói rằng anh ấy rất tiếc nếu anh ấy có thể."

  • "Jos olisin sinä, sanoisin hänelle suoraan."

    "Nếu tôi là bạn, tôi sẽ nói thẳng với anh ấy."

Thì Quá khứ hoàn thành
  • "Olin jo sanonut hänelle, että en voisi tulla."

    "Tôi đã nói với anh ấy rằng tôi không thể đến."

  • "Hän oli sanonut, ettei hän ollut koskaan nähnyt niin kaunista auringonlaskua."

    "Cô ấy đã nói rằng cô ấy chưa bao giờ nhìn thấy cảnh hoàng hôn đẹp đến vậy."

  • "Me olimme sanoneet heille, että me auttaisimme heitä muuttamaan."

    "Chúng tôi đã nói với họ rằng chúng tôi sẽ giúp họ chuyển nhà."