(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa särkeä
B1
verbi B1 Tổng quát

särkeä

/ˈsærkeæ/
đang đau
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "särkeä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Aiheuttaa fyysistä tai henkistä kipua.

Ý nghĩa của "särkeä" trong tiếng Việt

Gây ra nỗi đau về mặt cảm xúc hoặc thể chất cho ai đó.

Câu ví dụ với "särkeä"

  • "Hän särki sydämeni."

    "Anh ta làm trái tim tôi tan vỡ."

  • "Jalkani särkee."

    "Chân tôi đang đau."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "särkeä"

Đồng nghĩa

Cách dùng "särkeä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'särkeä' thường được dùng để diễn tả sự đau đớn về mặt thể xác hoặc tinh thần. Có thể dịch là 'làm đau', 'gây đau đớn'. Cần phân biệt với 'koskea', cũng có nghĩa là 'làm đau' nhưng thường dùng để chỉ sự xúc động, cảm động.

Bảng chia từ (Taivutus) của "särkeä"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: särkeä

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) särjen
Minä särjen pääni.
(Tôi đau đầu.)
sinä (bạn) särjet
Sinä särjet sydämeni.
(Bạn làm trái tim tôi tan vỡ.)
hän (anh/cô ấy) särkee
Hän särkee jalkansa.
(Anh/Cô ấy bị gãy chân.)
me (chúng tôi) särjemme
Me särjemme astioita.
(Chúng tôi đang làm vỡ bát đĩa.)
te (các bạn) särjette
Te särjette lupauksenne.
(Các bạn thất hứa.)
he (họ) särkevät
He särkevät toistensa sydämet.
(Họ làm trái tim nhau tan vỡ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 2 (-essa/e)
  • "Päänsäryssä on jotain hyvää, nimittäin sen särkeessä muistamme, että olemme elossa."

    "Có một điều tốt về đau đầu, đó là khi nó đau, chúng ta nhớ rằng mình còn sống."

  • "Hän ei pidä siitä, että jonkun sydän särkee hänessä."

    "Cô ấy không thích việc trái tim ai đó đau đớn trong cô ấy."

  • "Särkeessä jalkaan, minun täytyy ottaa lääkettä."

    "Khi chân đau, tôi phải uống thuốc."

Thể Bị động (Hiện tại)
  • "Päätä särjetään, kun on krapula."

    "Đầu bị đau khi bị say rượu."

  • "Häntä särjetään sen takia, mitä hänelle on tapahtunut."

    "Anh ấy bị tổn thương vì những gì đã xảy ra với anh ấy."

  • "Sydäntä särjetään, kun rakkaus päättyy."

    "Trái tim bị tan vỡ khi tình yêu kết thúc."

Thì Hoàn thành
  • "Pääni on särkenyt koko päivän."

    "Đầu tôi đã đau cả ngày."

  • "Olen särkenyt sydämeni itkemällä niin paljon."

    "Tôi đã làm tan nát trái tim mình vì khóc quá nhiều."

  • "Se uutinen on särkenyt hänen toiveensa."

    "Tin tức đó đã làm tan vỡ hy vọng của anh ấy."

Thì Quá khứ hoàn thành
  • "Olin syönyt liikaa, joten vatsaani oli särkenyt koko yön."

    "Tôi đã ăn quá nhiều, vì vậy bụng tôi đã đau cả đêm."

  • "Hän oli särkenyt sydämeni, kun hän lähti."

    "Anh ấy đã làm tan vỡ trái tim tôi khi anh ấy rời đi."

  • "Päänsärkyni oli särkenyt jo tunteja ennen kuin otin lääkettä."

    "Cơn đau đầu của tôi đã đau nhức hàng giờ trước khi tôi uống thuốc."

Thể Khả năng (Potentiaali)
  • "Pääni lienee särkenemä aamulla, jos valvon liian myöhään."

    "Có lẽ đầu tôi sẽ đau vào buổi sáng nếu tôi thức quá khuya."

  • "Hänen sydämensä lienee särkenemä, kun hän kuuli uutiset."

    "Có lẽ trái tim cô ấy đã đau đớn khi nghe tin đó."

  • "Tämä lääke lienee särkenemä kipua tehokkaasti."

    "Thuốc này có lẽ sẽ làm dịu cơn đau hiệu quả."