(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa satunnaisuus
B2
substantiivi B2 Thống kê, Toán học, Khoa học máy tính, Triết học

satunnaisuus

/ˈsɑtunːɑi̯suːs/
tính ngẫu nhiên
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "satunnaisuus"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Ominaisuus olla satunnainen; sattumanvaraisuus.

Ý nghĩa của "satunnaisuus" trong tiếng Việt

Trạng thái thiếu một mô hình hoặc nguyên tắc tổ chức; tính không thể đoán trước.

Câu ví dụ với "satunnaisuus"

  • "Tutkimuksen tulosten satunnaisuus tekee niistä epäluotettavia."

    "Tính ngẫu nhiên của kết quả nghiên cứu làm cho chúng không đáng tin cậy."

  • "Ohjelman satunnaisuus perustuu monimutkaiseen algoritmiin."

    "Tính ngẫu nhiên của chương trình dựa trên một thuật toán phức tạp."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "satunnaisuus"

Đồng nghĩa

sattumanvaraisuus (tính chất ngẫu nhiên, tính tình cờ)

Trái nghĩa

järjestelmällisyys (tính hệ thống)

Cách dùng "satunnaisuus" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này chỉ tính chất của một sự kiện hoặc quá trình không thể dự đoán được. Khác với 'arvaamattomuus' (tính không thể đoán trước) ở chỗ 'satunnaisuus' nhấn mạnh vào việc thiếu quy luật hoặc mô hình, trong khi 'arvaamattomuus' tập trung vào việc không thể biết trước kết quả.

Bảng chia từ (Taivutus) của "satunnaisuus"

Bảng chia từ (Declension) cho satunnaisuus:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít satunnaisuus
Satunnaisuus on osa elämää.
(Tính ngẫu nhiên là một phần của cuộc sống.)
Biến cách số ít satunnaisuutta
Elämässä on paljon satunnaisuutta.
(Có rất nhiều tính ngẫu nhiên trong cuộc sống.)
Sở hữu cách số ít satunnaisuuden
Satunnaisuuden vaikutus on suuri.
(Ảnh hưởng của tính ngẫu nhiên là rất lớn.)
Nguyên thể số nhiều satunnaisuudet
Satunnaisuudet voivat muuttaa suunnitelmia.
(Những điều ngẫu nhiên có thể thay đổi kế hoạch.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Thiếu vắng (Abessive)
  • "Satunnaisuudetta elämässä ei ole koskaan täydellistä varmuutta."

    "Không có sự ngẫu nhiên, cuộc sống không bao giờ có sự chắc chắn hoàn toàn."

  • "Satunnaisuudetta suunnitelmamme olisivat liian ennustettavia."

    "Nếu không có tính ngẫu nhiên, kế hoạch của chúng ta sẽ quá dễ đoán."

  • "Emme voi saavuttaa täydellistä onnea satunnaisuudetta."

    "Chúng ta không thể đạt được hạnh phúc hoàn hảo nếu không có sự ngẫu nhiên."

Biến cách Partitive
  • "Elämässä on paljon satunnaisuutta."

    "Trong cuộc sống có rất nhiều tính ngẫu nhiên."

  • "Tutkimuksessa pyrittiin vähentämään satunnaisuutta."

    "Nghiên cứu hướng đến việc giảm thiểu tính ngẫu nhiên."

  • "En usko pelkkään satunnaisuutta."

    "Tôi không tin chỉ vào sự ngẫu nhiên."