sävellys
Định nghĩa & Giải nghĩa "sävellys"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Musiikillinen teos, jonka rakenne on säveltäjän tietoisesti suunnittelema.
Ý nghĩa của "sävellys" trong tiếng Việt
Một tác phẩm âm nhạc gốc, có thể là thanh nhạc hoặc khí nhạc, cấu trúc của nó đã được lên kế hoạch một cách có ý thức bởi nhà soạn nhạc.
Câu ví dụ với "sävellys"
-
"Beethovenin viides sinfonia on tunnettu sävellys."
"Bản giao hưởng số 5 của Beethoven là một tác phẩm âm nhạc nổi tiếng."
-
"Hän on tehnyt monia hienoja sävellyksiä."
"Anh ấy đã tạo ra nhiều tác phẩm âm nhạc tuyệt vời."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "sävellys"
Đồng nghĩa
Cách dùng "sävellys" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ "sävellys" thường được dùng để chỉ một tác phẩm âm nhạc đã hoàn chỉnh và được viết ra, trong khi "musiikkikappale" có thể chỉ một đoạn nhạc ngắn hơn hoặc một bài hát. "Teos" là một từ chung chung hơn, có nghĩa là tác phẩm (văn học, nghệ thuật...).
Bảng chia từ (Taivutus) của "sävellys"
Bảng chia từ (Declension) cho sävellys:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | sävellys |
Tämä on hieno sävellys.
(Đây là một tác phẩm âm nhạc tuyệt vời.)
|
| Biến cách số ít | sävellystä |
Kuuntelen mielelläni sävellystä.
(Tôi thích nghe bản nhạc này.)
|
| Sở hữu cách số ít | sävellyksen |
Sävellyksen nimi on 'Talvi'.
(Tên của tác phẩm là 'Mùa đông'.)
|
| Nguyên thể số nhiều | sävellykset |
Nämä sävellykset ovat kaikki hänen tekemiään.
(Những tác phẩm này đều do anh ấy sáng tác.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Radiossa kuultiin uusi sävellyksellä tehty versio vanhasta kansanlaulusta."
"Trên đài phát thanh đã phát một phiên bản mới của bài hát dân gian cũ được làm dựa trên một bản nhạc (sävellys)."
-
"Tällä sävellyksellä hän voitti sävellyskilpailun."
"Với bản nhạc (sävellys) này, anh ấy đã thắng cuộc thi sáng tác."
-
"Opiskelijat työskentelivät ahkerasti sävellyksellä koko lukukauden."
"Các sinh viên đã làm việc chăm chỉ với bản nhạc (sävellys) trong suốt học kỳ."
-
"Olen saanut paljon inspiraatiota Bachin sävellyksistä."
"Tôi đã nhận được rất nhiều cảm hứng từ các tác phẩm của Bach."
-
"Tämä konsertti sisältää otteita hänen tunnetuimmista sävellyksistä."
"Buổi hòa nhạc này bao gồm các trích đoạn từ những tác phẩm nổi tiếng nhất của anh ấy."
-
"Hän on tehnyt väitöskirjan Sibeliuksen varhaisista sävellyksistä."
"Anh ấy đã viết luận án về các tác phẩm ban đầu của Sibelius."
-
"Hän halusi muuttaa tämän yksinkertaisen melodian suureksi sävellykseksi."
"Anh ấy muốn biến giai điệu đơn giản này thành một bản giao hưởng vĩ đại."
-
"Opiskelijoiden tehtävänä oli analysoida Bachin fuuga sävellykseksi."
"Nhiệm vụ của sinh viên là phân tích bản fugue của Bach thành một tác phẩm âm nhạc."
-
"Musiikinopettaja ylisti lapsen improvisaatiota kauniiksi sävellykseksi."
"Giáo viên âm nhạc đã ca ngợi ngẫu hứng của đứa trẻ như một tác phẩm âm nhạc tuyệt đẹp."