seisoa
Định nghĩa & Giải nghĩa "seisoa"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Olla pystyssä jalkojen varassa.
Ý nghĩa của "seisoa" trong tiếng Việt
Đứng, ở tư thế thẳng đứng, được nâng đỡ bởi bàn chân.
Câu ví dụ với "seisoa"
-
"Hän seisoo ovella."
"Anh ấy đang đứng ở cửa."
-
"Lapset seisovat jonossa."
"Những đứa trẻ đang đứng xếp hàng."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "seisoa"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "seisoa" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Động từ 'seisoa' có nghĩa là 'đứng' theo nghĩa giữ vị trí thẳng đứng. Lưu ý sự khác biệt với 'olla' (thì, là, ở) khi nói về vị trí.
Bảng chia từ (Taivutus) của "seisoa"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: seisoa
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | seison |
Minä seison tässä.
(Tôi đang đứng ở đây.)
|
| sinä (bạn) | seisot |
Sinä seisot liian lähellä.
(Bạn đang đứng quá gần.)
|
| hän (anh/cô ấy) | seisoo |
Hän seisoo hiljaa nurkassa.
(Anh/Cô ấy đang đứng lặng lẽ trong góc.)
|
| me (chúng tôi) | seisomme |
Me seisomme jonossa.
(Chúng tôi đang đứng xếp hàng.)
|
| te (các bạn) | seisotte |
Te seisotte tiellä.
(Các bạn đang đứng trên đường.)
|
| he (họ) | seisovat |
He seisovat ulkona.
(Họ đang đứng ở bên ngoài.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Seisoessa tässä tuulessa, minulla tulee kylmä."
"Khi đứng trong gió này, tôi cảm thấy lạnh."
-
"Seisoessa paikoillaan pitkään, jalat väsyvät."
"Khi đứng yên một chỗ quá lâu, chân sẽ mỏi."
-
"Seisoessa lavalla, hän tunsi jännitystä."
"Khi đứng trên sân khấu, anh ấy cảm thấy hồi hộp."
-
"Minä seison tässä."
"Tôi đứng ở đây."
-
"He seisovat ulkona."
"Họ đang đứng ở bên ngoài."
-
"Sinä seisot liian lähellä."
"Bạn đang đứng quá gần."
-
"Hän lienee seisonut siellä koko yön."
"Có lẽ anh ấy đã đứng ở đó cả đêm."
-
"Liikennevalot lienevät seisoneet punaisella jo pitkään."
"Đèn giao thông có lẽ đã đỏ được một lúc lâu."
-
"Se lienee seisoneen sinun vieressäsi eilen."
"Có lẽ nó đã đứng cạnh bạn ngày hôm qua."