(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa seisoa
A1
verbi A1 General

seisoa

/ˈseisɔɑ/
đứng
Sơ cấp (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "seisoa"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Olla pystyssä jalkojen varassa.

Ý nghĩa của "seisoa" trong tiếng Việt

Đứng, ở tư thế thẳng đứng, được nâng đỡ bởi bàn chân.

Câu ví dụ với "seisoa"

  • "Hän seisoo ovella."

    "Anh ấy đang đứng ở cửa."

  • "Lapset seisovat jonossa."

    "Những đứa trẻ đang đứng xếp hàng."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "seisoa"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "seisoa" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Động từ 'seisoa' có nghĩa là 'đứng' theo nghĩa giữ vị trí thẳng đứng. Lưu ý sự khác biệt với 'olla' (thì, là, ở) khi nói về vị trí.

Bảng chia từ (Taivutus) của "seisoa"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: seisoa

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) seison
Minä seison tässä.
(Tôi đang đứng ở đây.)
sinä (bạn) seisot
Sinä seisot liian lähellä.
(Bạn đang đứng quá gần.)
hän (anh/cô ấy) seisoo
Hän seisoo hiljaa nurkassa.
(Anh/Cô ấy đang đứng lặng lẽ trong góc.)
me (chúng tôi) seisomme
Me seisomme jonossa.
(Chúng tôi đang đứng xếp hàng.)
te (các bạn) seisotte
Te seisotte tiellä.
(Các bạn đang đứng trên đường.)
he (họ) seisovat
He seisovat ulkona.
(Họ đang đứng ở bên ngoài.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 2 (-essa/e)
  • "Seisoessa tässä tuulessa, minulla tulee kylmä."

    "Khi đứng trong gió này, tôi cảm thấy lạnh."

  • "Seisoessa paikoillaan pitkään, jalat väsyvät."

    "Khi đứng yên một chỗ quá lâu, chân sẽ mỏi."

  • "Seisoessa lavalla, hän tunsi jännitystä."

    "Khi đứng trên sân khấu, anh ấy cảm thấy hồi hộp."

Đuôi từ nhân xưng
  • "Minä seison tässä."

    "Tôi đứng ở đây."

  • "He seisovat ulkona."

    "Họ đang đứng ở bên ngoài."

  • "Sinä seisot liian lähellä."

    "Bạn đang đứng quá gần."

Thể Khả năng (Potentiaali)
  • "Hän lienee seisonut siellä koko yön."

    "Có lẽ anh ấy đã đứng ở đó cả đêm."

  • "Liikennevalot lienevät seisoneet punaisella jo pitkään."

    "Đèn giao thông có lẽ đã đỏ được một lúc lâu."

  • "Se lienee seisoneen sinun vieressäsi eilen."

    "Có lẽ nó đã đứng cạnh bạn ngày hôm qua."