sekaantua
Định nghĩa & Giải nghĩa "sekaantua"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Puuttua toisen asioihin luvatta tai pyytämättä.
Ý nghĩa của "sekaantua" trong tiếng Việt
Sự can thiệp vào chuyện không phải của mình, sự xía vào.
Câu ví dụ với "sekaantua"
-
"Älä sekaannu minun asioihini."
"Đừng xía vào chuyện của tôi."
-
"Hän yritti sekaantua keskusteluun, vaikka kukaan ei pyytänyt häntä."
"Anh ta cố gắng xía vào cuộc trò chuyện, mặc dù không ai mời anh ta."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "sekaantua"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "sekaantua" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'sekaantua' thường được dùng khi có sự can thiệp không được hoan nghênh hoặc không được phép vào chuyện của người khác. Cần phân biệt với 'osallistua' (tham gia) là một hành động tích cực và được mời hoặc cho phép.
Bảng chia từ (Taivutus) của "sekaantua"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: sekaantua
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | sekaannun |
Minä sekaannun aina vaikeuksiin.
(Tôi luôn dính vào rắc rối.)
|
| sinä (bạn) | sekaannut |
Sinä sekaannutko politiikkaan?
(Bạn có dính líu đến chính trị không?)
|
| hän (anh/cô ấy) | sekaantuu |
Hän sekaantuu aina toisten asioihin.
(Anh ấy/Cô ấy luôn can thiệp vào chuyện của người khác.)
|
| me (chúng tôi) | sekaannumme |
Me sekaannumme tähän projektiin mielellämme.
(Chúng tôi rất vui được tham gia vào dự án này.)
|
| te (các bạn) | sekaannutte |
Te sekaannutteko rikokseen?
(Các bạn có liên quan đến tội phạm không?)
|
| he (họ) | sekaantuvat |
He sekaantuvat usein väärään seuraan.
(Họ thường giao du với những người không tốt.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"On tärkeää välttää sekaantumasta toisten asioihin."
"Điều quan trọng là tránh can thiệp vào chuyện của người khác."
-
"Hän sai potkut työpaikastaan sekaannuttuaan pomon henkilökohtaisiin asioihin."
"Anh ấy bị đuổi việc vì can thiệp vào chuyện cá nhân của sếp."
-
"Poliisi varoitti sekaantumasta rikokseen."
"Cảnh sát cảnh báo không được can dự vào tội phạm."
-
"Hän ei voinut vastustaa sekaantumasta asiaan."
"Anh ấy không thể cưỡng lại việc xen vào chuyện đó."
-
"Sekantumasta toisten ihmisten elämään ei yleensä pidetä hyvänä asiana."
"Việc xen vào cuộc sống của người khác thường không được coi là điều tốt."
-
"Olen pahoillani sekaantumastani keskusteluunne."
"Tôi xin lỗi vì đã xen vào cuộc trò chuyện của bạn."
-
"Asiaan ei sekaannuttu, koska se oli liian monimutkainen."
"Không ai can thiệp vào vấn đề này vì nó quá phức tạp."
-
"Hänen yksityiselämäänsä ei sekaannuttu, vaikka hän oli julkisuuden henkilö."
"Đời tư của cô ấy không bị xâm phạm, mặc dù cô ấy là người của công chúng."
-
"Keskusteluun ei sekaannuttu ennen kuin kaikki olivat saaneet puheenvuoron."
"Không ai can thiệp vào cuộc thảo luận cho đến khi mọi người có cơ hội phát biểu."
-
"Minä en halua sekaantua sinun asioihisi."
"Tôi không muốn can thiệp vào chuyện của bạn."
-
"He sekaantuivat projektiin ilman lupaa."
"Họ đã can thiệp vào dự án mà không được phép."
-
"Älä sekaannu siihen, se ei ole sinun ongelmasi."
"Đừng can thiệp vào chuyện đó, đó không phải là vấn đề của bạn."