(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa sekaantua
B1
verbi B1 Hành vi và Quan hệ Xã hội

sekaantua

/'sekɑːntuɑ/
xía vào
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "sekaantua"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Puuttua toisen asioihin luvatta tai pyytämättä.

Ý nghĩa của "sekaantua" trong tiếng Việt

Sự can thiệp vào chuyện không phải của mình, sự xía vào.

Câu ví dụ với "sekaantua"

  • "Älä sekaannu minun asioihini."

    "Đừng xía vào chuyện của tôi."

  • "Hän yritti sekaantua keskusteluun, vaikka kukaan ei pyytänyt häntä."

    "Anh ta cố gắng xía vào cuộc trò chuyện, mặc dù không ai mời anh ta."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "sekaantua"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "sekaantua" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'sekaantua' thường được dùng khi có sự can thiệp không được hoan nghênh hoặc không được phép vào chuyện của người khác. Cần phân biệt với 'osallistua' (tham gia) là một hành động tích cực và được mời hoặc cho phép.

Bảng chia từ (Taivutus) của "sekaantua"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: sekaantua

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) sekaannun
Minä sekaannun aina vaikeuksiin.
(Tôi luôn dính vào rắc rối.)
sinä (bạn) sekaannut
Sinä sekaannutko politiikkaan?
(Bạn có dính líu đến chính trị không?)
hän (anh/cô ấy) sekaantuu
Hän sekaantuu aina toisten asioihin.
(Anh ấy/Cô ấy luôn can thiệp vào chuyện của người khác.)
me (chúng tôi) sekaannumme
Me sekaannumme tähän projektiin mielellämme.
(Chúng tôi rất vui được tham gia vào dự án này.)
te (các bạn) sekaannutte
Te sekaannutteko rikokseen?
(Các bạn có liên quan đến tội phạm không?)
he (họ) sekaantuvat
He sekaantuvat usein väärään seuraan.
(Họ thường giao du với những người không tốt.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 2 (-essa/e)
  • "On tärkeää välttää sekaantumasta toisten asioihin."

    "Điều quan trọng là tránh can thiệp vào chuyện của người khác."

  • "Hän sai potkut työpaikastaan sekaannuttuaan pomon henkilökohtaisiin asioihin."

    "Anh ấy bị đuổi việc vì can thiệp vào chuyện cá nhân của sếp."

  • "Poliisi varoitti sekaantumasta rikokseen."

    "Cảnh sát cảnh báo không được can dự vào tội phạm."

Động danh từ 3 (-ma/mä)
  • "Hän ei voinut vastustaa sekaantumasta asiaan."

    "Anh ấy không thể cưỡng lại việc xen vào chuyện đó."

  • "Sekantumasta toisten ihmisten elämään ei yleensä pidetä hyvänä asiana."

    "Việc xen vào cuộc sống của người khác thường không được coi là điều tốt."

  • "Olen pahoillani sekaantumastani keskusteluunne."

    "Tôi xin lỗi vì đã xen vào cuộc trò chuyện của bạn."

Thể Bị động (Quá khứ)
  • "Asiaan ei sekaannuttu, koska se oli liian monimutkainen."

    "Không ai can thiệp vào vấn đề này vì nó quá phức tạp."

  • "Hänen yksityiselämäänsä ei sekaannuttu, vaikka hän oli julkisuuden henkilö."

    "Đời tư của cô ấy không bị xâm phạm, mặc dù cô ấy là người của công chúng."

  • "Keskusteluun ei sekaannuttu ennen kuin kaikki olivat saaneet puheenvuoron."

    "Không ai can thiệp vào cuộc thảo luận cho đến khi mọi người có cơ hội phát biểu."

Đuôi từ nhân xưng
  • "Minä en halua sekaantua sinun asioihisi."

    "Tôi không muốn can thiệp vào chuyện của bạn."

  • "He sekaantuivat projektiin ilman lupaa."

    "Họ đã can thiệp vào dự án mà không được phép."

  • "Älä sekaannu siihen, se ei ole sinun ongelmasi."

    "Đừng can thiệp vào chuyện đó, đó không phải là vấn đề của bạn."