sekasortoinen
Định nghĩa & Giải nghĩa "sekasortoinen"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Epäjärjestyksessä oleva, kaoottinen, sekava.
Ý nghĩa của "sekasortoinen" trong tiếng Việt
Trong trạng thái hoàn toàn hỗn loạn và thiếu trật tự.
Câu ví dụ với "sekasortoinen"
-
"Tilanne oli täysin sekasortoinen mellakan jälkeen."
"Tình hình hoàn toàn hỗn loạn sau cuộc bạo loạn."
-
"Hänen elämänsä oli sekasortoinen avioeron jälkeen."
"Cuộc sống của anh ấy trở nên hỗn loạn sau ly hôn."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "sekasortoinen"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "sekasortoinen" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'sekasortoinen' thường được dùng để miêu tả tình trạng hỗn loạn, mất trật tự ở mức độ cao. Cần phân biệt với các từ như 'epäjärjestys' (sự thiếu trật tự) hoặc 'hämmennys' (sự bối rối).