(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa sekasortoinen
B2
adjektiivi B2 Đời sống hàng ngày, Khoa học (đặc biệt là Vật lý và Toán học)

sekasortoinen

/ˈsekɑˌsortoinen/
hỗn loạn
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "sekasortoinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Epäjärjestyksessä oleva, kaoottinen, sekava.

Ý nghĩa của "sekasortoinen" trong tiếng Việt

Trong trạng thái hoàn toàn hỗn loạn và thiếu trật tự.

Câu ví dụ với "sekasortoinen"

  • "Tilanne oli täysin sekasortoinen mellakan jälkeen."

    "Tình hình hoàn toàn hỗn loạn sau cuộc bạo loạn."

  • "Hänen elämänsä oli sekasortoinen avioeron jälkeen."

    "Cuộc sống của anh ấy trở nên hỗn loạn sau ly hôn."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "sekasortoinen"

Đồng nghĩa

kaoottinen (hỗn loạn, hỗn mang) epäjärjestyksellinen (thiếu trật tự)

Trái nghĩa

Cách dùng "sekasortoinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'sekasortoinen' thường được dùng để miêu tả tình trạng hỗn loạn, mất trật tự ở mức độ cao. Cần phân biệt với các từ như 'epäjärjestys' (sự thiếu trật tự) hoặc 'hämmennys' (sự bối rối).

Bảng chia từ (Taivutus) của "sekasortoinen"