(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa selittäminen
B1
substantiivi B1 Tổng quát

selittäminen

/ˈselitːæminen/
giải thích
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "selittäminen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Selittämisen teko tai prosessi.

Ý nghĩa của "selittäminen" trong tiếng Việt

Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của động từ 'explain'.

Câu ví dụ với "selittäminen"

  • "Selittäminen auttaa ymmärtämään monimutkaisia asioita."

    "Việc giải thích giúp hiểu những vấn đề phức tạp."

  • "Hänen selittämisensä oli erittäin selkeää."

    "Cách giải thích của anh ấy rất rõ ràng."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "selittäminen"

Đồng nghĩa

Cách dùng "selittäminen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'selittäminen' là danh từ chỉ hành động 'giải thích'. Nó tương đương với dạng danh động từ (gerund) trong tiếng Anh. Cần phân biệt với động từ 'selittää' (giải thích) và 'selitys' (sự giải thích).

Bảng chia từ (Taivutus) của "selittäminen"

Bảng chia từ (Declension) cho selittäminen:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít selittäminen
Selittäminen on tärkeää.
(Việc giải thích là quan trọng.)
Biến cách số ít selittämistä
Tarvitsen selittämistä.
(Tôi cần một lời giải thích.)
Sở hữu cách số ít selittämisen
Selittämisen vaikeus on ilmeinen.
(Sự khó khăn của việc giải thích là rõ ràng.)
Nguyên thể số nhiều selittämiset
Selittämiset olivat monimutkaisia.
(Những lời giải thích rất phức tạp.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách "Lên Trên/Cho" (Allative)
  • "Annoin paljon aikaa selittämiselle."

    "Tôi đã dành rất nhiều thời gian cho việc giải thích."

  • "Hänellä on kykyä selittämiselle."

    "Cô ấy có khả năng giải thích."

  • "Olen avoin selittämiselle, jos joku ei ymmärrä."

    "Tôi sẵn sàng giải thích nếu ai đó không hiểu."