(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa selviytyä
B1
verbi B1 Giao tiếp hàng ngày

selviytyä

/ˈselʋiˌtyæ̯/
Xoay sở
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "selviytyä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Pärjätä vaikeuksista huolimatta, säilyä hengissä tai toimintakykyisenä niukoin resurssein.

Ý nghĩa của "selviytyä" trong tiếng Việt

Sống sót, xoay sở để sống qua ngày hoặc vượt qua một tình huống khó khăn, đặc biệt là khi có rất ít tiền.

Câu ví dụ với "selviytyä"

  • "He selviytyivät taloudellisesta kriisistä leikkaamalla kaikki turhat kulut."

    "Họ đã xoay sở vượt qua cuộc khủng hoảng tài chính bằng cách cắt giảm tất cả các chi phí không cần thiết."

  • "Vaikka olosuhteet olivat haastavat, hän selviytyi opinnoistaan kunnialla."

    "Mặc dù hoàn cảnh khó khăn, anh ấy đã xoay sở để hoàn thành việc học một cách xuất sắc."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "selviytyä"

Đồng nghĩa

pärjätä (xoay xở, đối phó) sinnitellä (cố gắng, chịu đựng)

Cách dùng "selviytyä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'selviytyä' thường được dùng khi nói về việc vượt qua những tình huống khó khăn, thiếu thốn bằng cách sử dụng những gì mình có. Nó nhấn mạnh sự cố gắng và khả năng thích nghi để tồn tại hoặc đạt được mục tiêu.

Bảng chia từ (Taivutus) của "selviytyä"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: selviytyä

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) selviydyn
Minä selviydyn tästä.
(Tôi sẽ vượt qua việc này.)
sinä (bạn) selviydyt
Sinä selviydyt kyllä!
(Bạn chắc chắn sẽ sống sót!)
hän (anh/cô ấy) selviytyy
Hän selviytyy aina vaikeuksista.
(Anh ấy/Cô ấy luôn vượt qua khó khăn.)
me (chúng tôi) selviydymme
Me selviydymme tästä yhdessä.
(Chúng ta sẽ cùng nhau vượt qua điều này.)
te (các bạn) selviydytte
Te selviydytte varmasti hyvin kokeesta.
(Các bạn chắc chắn sẽ làm tốt bài kiểm tra.)
he (họ) selviytyvät
He selviytyvät luonnonkatastrofeista.
(Họ sống sót sau các thảm họa thiên nhiên.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Điều kiện (Konditionaali)
  • "Jos olisin harjoitellut enemmän, olisin selviytynyt maratonista paremmin."

    "Nếu tôi đã luyện tập nhiều hơn, tôi đã có thể vượt qua cuộc thi marathon tốt hơn."

  • "Hän uskoo, että hän selviytyisi taloudellisista vaikeuksista, jos hänellä olisi säästöjä."

    "Cô ấy tin rằng cô ấy sẽ vượt qua được những khó khăn tài chính nếu cô ấy có tiền tiết kiệm."

  • "Selviytyisimme tästä tilanteesta vain, jos tekisimme yhteistyötä."

    "Chúng ta sẽ chỉ vượt qua được tình huống này nếu chúng ta hợp tác với nhau."

Thì Quá khứ đơn
  • "Hän selviytyi vaikeasta leikkauksesta hyvin."

    "Anh ấy đã hồi phục tốt sau ca phẫu thuật khó khăn."

  • "Me selviydyimme pitkästä vaelluksesta ilman ongelmia."

    "Chúng tôi đã vượt qua chuyến đi bộ đường dài mà không gặp vấn đề gì."

  • "Vaikka taloudellinen tilanne oli huono, yritys selviytyi siitä."

    "Mặc dù tình hình tài chính tồi tệ, nhưng công ty đã vượt qua được."

Động danh từ 1 (Dạng từ điển)
  • "On tärkeää selviytyä arjesta mahdollisimman vähällä stressillä."

    "Điều quan trọng là phải vượt qua cuộc sống hàng ngày với ít căng thẳng nhất có thể."

  • "Yritän selviytyä tästä projektista ajoissa."

    "Tôi đang cố gắng hoàn thành dự án này đúng thời hạn."

  • "Hänen täytyy selviytyä yksin tässä tilanteessa."

    "Anh ấy phải tự mình vượt qua tình huống này."

Thì Hoàn thành
  • "Olen selviytynyt monista vaikeista tilanteista elämässäni."

    "Tôi đã vượt qua nhiều tình huống khó khăn trong cuộc sống."

  • "He ovat selviytyneet pitkästä ja raskaasta matkasta."

    "Họ đã sống sót sau một cuộc hành trình dài và nặng nề."

  • "Me olemme selviytyneet taloudellisista vaikeuksista säästämällä ja tekemällä lisätöitä."

    "Chúng tôi đã vượt qua những khó khăn tài chính bằng cách tiết kiệm và làm thêm giờ."