seurata
Định nghĩa & Giải nghĩa "seurata"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Tulla jonkun tai jonkin perässä, tapahtua jonkin jälkeen.
Ý nghĩa của "seurata" trong tiếng Việt
Được theo sau, đi sau, xảy ra sau về thứ tự, thời gian hoặc vị trí.
Câu ví dụ với "seurata"
-
"Kesän jälkeen seuraa syksy."
"Sau mùa hè là mùa thu."
-
"Häntä seurasi pitkä hiljaisuus."
"Sau anh ta là một sự im lặng kéo dài."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "seurata"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "seurata" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Động từ 'seurata' có nghĩa rộng hơn 'được theo sau bởi' trong tiếng Việt. Nó có thể mang nghĩa theo dõi, bám theo, hoặc xảy ra sau. Cần chú ý ngữ cảnh để chọn nghĩa phù hợp.
Bảng chia từ (Taivutus) của "seurata"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: seurata
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | seuraan |
Minä seuraan uutisia päivittäin.
(Tôi theo dõi tin tức hàng ngày.)
|
| sinä (bạn) | seuraat |
Sinä seuraat minua Instagramissa.
(Bạn theo dõi tôi trên Instagram.)
|
| hän (anh/cô ấy) | seuraa |
Hän seuraa tarkasti ohjeita.
(Anh ấy/Cô ấy theo dõi chặt chẽ các hướng dẫn.)
|
| me (chúng tôi) | seuraamme |
Me seuraamme jalkapalloa televisiosta.
(Chúng tôi xem bóng đá trên tivi.)
|
| te (các bạn) | seuraatte |
Te seuraatte kurssia ahkerasti.
(Các bạn theo học khóa học một cách siêng năng.)
|
| he (họ) | seuraavat |
He seuraavat muotinäytöksiä.
(Họ theo dõi các buổi trình diễn thời trang.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Jos minulla olisi enemmän aikaa, seuraisin mielelläni kurssia."
"Nếu tôi có nhiều thời gian hơn, tôi rất vui lòng tham gia khóa học."
-
"Hän seuraisi sinua mielellään kaikkialle, jos hänellä olisi siihen mahdollisuus."
"Cô ấy sẵn lòng theo bạn đến mọi nơi nếu cô ấy có cơ hội làm điều đó."
-
"Me seuraisimme uutisia tarkasti, jos olisimme huolissamme maailman tilanteesta."
"Chúng tôi sẽ theo dõi tin tức chặt chẽ nếu chúng tôi lo lắng về tình hình thế giới."
-
"Olen seurannut uutisia tarkasti."
"Tôi đã theo dõi tin tức một cách cẩn thận."
-
"He ovat seuranneet meitä kaikkialle."
"Họ đã theo dõi chúng tôi đi khắp mọi nơi."
-
"Me olemme seuranneet lääkärin ohjeita tarkasti."
"Chúng tôi đã tuân thủ chặt chẽ hướng dẫn của bác sĩ."
-
"Olin seurannut häntä kauan ennen kuin hän huomasi minua."
"Tôi đã theo dõi anh ấy từ rất lâu trước khi anh ấy nhận ra tôi."
-
"He olivat seuranneet ohjeita tarkasti, mutta silti he epäonnistuivat."
"Họ đã tuân theo các hướng dẫn một cách cẩn thận, nhưng họ vẫn thất bại."
-
"Me olimme seuranneet uutisia televisiosta koko illan ennen kuin kuulimme lopullisen tuloksen."
"Chúng tôi đã theo dõi tin tức trên TV cả đêm trước khi nghe thấy kết quả cuối cùng."