(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa seuraus
B1
substantiivi B1 General

seuraus

/ˈseu̯rɑus/
hậu quả
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "seuraus"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

jonkin toiminnan tai tapahtuman lopputulos

Ý nghĩa của "seuraus" trong tiếng Việt

hậu quả, hệ quả, kết quả của một hành động hoặc tình huống.

Câu ví dụ với "seuraus"

  • "Tämän päätöksen seuraukset ovat vakavat."

    "Hậu quả của quyết định này rất nghiêm trọng."

  • "Onnettomuuden seurauksena useat ihmiset loukkaantuivat."

    "Hậu quả của vụ tai nạn là nhiều người bị thương."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "seuraus"

Đồng nghĩa

Cách dùng "seuraus" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'seuraus' thường được dùng để chỉ kết quả của một hành động hoặc sự kiện nào đó, có thể mang tính tiêu cực hoặc trung tính. Cần phân biệt với 'tuloksena', thường chỉ kết quả mang tính tích cực hơn hoặc là kết quả của một quá trình có chủ đích.

Bảng chia từ (Taivutus) của "seuraus"

Bảng chia từ (Declension) cho seuraus:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít seuraus
Jokaisella teolla on seuraus.
(Mọi hành động đều có hậu quả.)
Biến cách số ít seurausta
En halua kokea tuollaista seurausta.
(Tôi không muốn trải qua một hậu quả như vậy.)
Sở hữu cách số ít seurauksen
Se on seurauksen ymmärtämistä.
(Đó là sự hiểu biết về hậu quả.)
Nguyên thể số nhiều seuraukset
Päätöksilläsi on kauaskantoiset seuraukset.
(Quyết định của bạn có những hậu quả sâu rộng.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Thiếu vắng (Abessive)
  • "Teimme päätöksen seuraustta miettimättä."

    "Chúng tôi đã đưa ra quyết định mà không suy nghĩ đến hậu quả."

  • "Hän lähti kotoa seuraustta pelkäämättä."

    "Anh ấy rời khỏi nhà mà không sợ hậu quả."

  • "Puhuimme asiasta seuraustta huomioimatta."

    "Chúng tôi đã nói về vấn đề này mà không xem xét đến hậu quả."

Cách Đồng hành (Comitative)
  • "Hän lähti matkalle ystävineen, seurauksineen."

    "Anh ấy lên đường đi du lịch cùng bạn bè, cùng với những hệ quả kèm theo."

  • "Päätös tehtiin nopeasti, seurauksineen kaikkineen."

    "Quyết định được đưa ra nhanh chóng, với tất cả những hậu quả của nó."

  • "Elämä on täynnä valintoja, aina seurauksineen."

    "Cuộc sống đầy những lựa chọn, luôn luôn đi kèm với những hệ quả."

Nguyên thể (Nominative)
  • "Huonon sään seuraus on liikenteen hidastuminen."

    "Hậu quả của thời tiết xấu là giao thông chậm lại."

  • "Seuraus tästä päätöksestä on vielä epävarma."

    "Hệ quả của quyết định này vẫn chưa chắc chắn."

  • "Jokaisella teolla on seuraus."

    "Mỗi hành động đều có một hệ quả."