Sietää
Định nghĩa & Giải nghĩa "Sietää"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Kestää jotakin epämiellyttävää tai vaikeaa; suvaita.
Ý nghĩa của "Sietää" trong tiếng Việt
Chịu đựng, tha thứ, nhẫn nhịn, chấp nhận một điều gì đó khó chịu hoặc không mong muốn.
Câu ví dụ với "Sietää"
-
"En voi sietää hänen käytöstään."
"Tôi không thể chịu đựng được cách cư xử của anh ta."
-
"Minun täytyy sietää tätä kipua."
"Tôi phải chịu đựng cơn đau này."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "Sietää"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "Sietää" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'sietää' thường được dùng khi nói về việc chịu đựng một điều gì đó khó khăn, đau khổ, hoặc không mong muốn. Nó có sắc thái mạnh hơn so với việc chỉ đơn thuần 'chấp nhận' (hyväksyä). Lưu ý sự khác biệt giữa 'sietää' (chịu đựng) và 'suvaita' (tha thứ, khoan dung).
Bảng chia từ (Taivutus) của "Sietää"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: Sietää
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | siedän |
Minä siedän melua hyvin.
(Tôi chịu được tiếng ồn rất tốt.)
|
| sinä (bạn) | siedät |
Sinä siedät huonosti nälkää.
(Bạn không chịu được đói.)
|
| hän (anh/cô ấy) | sietää |
Hän sietää epäoikeudenmukaisuutta huonosti.
(Anh/cô ấy không chịu được sự bất công.)
|
| me (chúng tôi) | siedämme |
Me siedämme toistemme puutteita.
(Chúng tôi chịu đựng những thiếu sót của nhau.)
|
| te (các bạn) | siedätte |
Te siedätte kurinalaisuutta hyvin.
(Các bạn chịu được kỷ luật tốt.)
|
| he (họ) | sietävät |
He sietävät kylmää ilmaa.
(Họ chịu được không khí lạnh.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Hänen sietämisensä käytöstäni oli minulle yllätys."
"Việc anh ấy chịu đựng hành vi của tôi là một bất ngờ đối với tôi."
-
"Olen pahoillani siitä, etten pystynyt sietämään hänen valitustaan."
"Tôi rất tiếc vì tôi đã không thể chịu đựng được sự phàn nàn của anh ấy."
-
"Sietämiseni hänen huonoja vitsejään on koetuksella."
"Khả năng chịu đựng những câu chuyện cười dở tệ của anh ấy của tôi đang bị thử thách."