(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa siirrettävä
B1
adjektiivi B1 General

siirrettävä

/ˈsiːrːetːæʋæ/
có thể di chuyển được
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "siirrettävä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Joka voidaan siirtää paikasta toiseen; ei pysyvästi paikallaan.

Ý nghĩa của "siirrettävä" trong tiếng Việt

Có thể di chuyển được; không cố định tại chỗ.

Câu ví dụ với "siirrettävä"

  • "Tämä on siirrettävä tietokone."

    "Đây là một máy tính xách tay."

  • "Siirrettävät seinät mahdollistavat tilan joustavan käytön."

    "Các bức tường di động cho phép sử dụng không gian linh hoạt."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "siirrettävä"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "siirrettävä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana "siirrettävä" tarkoittaa, että jotain voidaan siirtää helposti paikasta toiseen. Huomaa ero sanojen "liikkuva" (joka liikkuu itsestään) ja "siirrettävä" (jota voidaan siirtää) välillä.

Bảng chia từ (Taivutus) của "siirrettävä"