(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa siirretty
B1
verbi B1 General

siirretty

/'siːrːetːy/
đã chuyển
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "siirretty"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Verbin siirtää passiivimuoto menneessä aikamuodossa.

Ý nghĩa của "siirretty" trong tiếng Việt

Thì quá khứ và quá khứ phân từ của shift.

Câu ví dụ với "siirretty"

  • "Tavarat on jo siirretty uuteen varastoon."

    "Hàng hóa đã được chuyển đến kho mới rồi."

  • "Hän on siirretty toiseen osastoon."

    "Anh ấy đã được chuyển đến bộ phận khác."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "siirretty"

Đồng nghĩa

Cách dùng "siirretty" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ "siirretty" là dạng bị động thì quá khứ của động từ "siirtää", có nghĩa là "đã chuyển" hoặc "đã được chuyển". Cần chú ý sự khác biệt giữa chủ động và bị động khi sử dụng từ này.

Bảng chia từ (Taivutus) của "siirretty"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: siirtää

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) siirrän
Minä siirrän huonekalut uuteen asuntoon.
(Tôi chuyển đồ đạc đến căn hộ mới.)
sinä (bạn) siirrät
Sinä siirrät vastuun toiselle henkilölle.
(Bạn chuyển giao trách nhiệm cho người khác.)
hän (anh/cô ấy) siirtää
Hän siirtää kokousta myöhemmäksi.
(Anh/Cô ấy dời cuộc họp sang một thời điểm khác.)
me (chúng tôi) siirrämme
Me siirrämme kaikki tiedostot uudelle palvelimelle.
(Chúng tôi chuyển tất cả các tập tin sang máy chủ mới.)
te (các bạn) siirrätte
Te siirrätte projektin alkua ensi viikkoon.
(Các bạn dời sự khởi đầu của dự án sang tuần tới.)
he (họ) siirtävät
He siirtävät tavarat varastoon.
(Họ chuyển hàng hóa vào kho.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Bị động (Quá khứ)
  • "Kirja siirrettiin pöydältä hyllyyn."

    "Cuốn sách đã được chuyển từ bàn lên giá."

  • "Konsertti siirrettiin sateen vuoksi ensi viikkoon."

    "Buổi hòa nhạc đã được chuyển sang tuần tới vì trời mưa."

  • "Vanhat huonekalut siirrettiin varastoon."

    "Đồ đạc cũ đã được chuyển vào kho."