siirretty
Định nghĩa & Giải nghĩa "siirretty"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Verbin siirtää passiivimuoto menneessä aikamuodossa.
Ý nghĩa của "siirretty" trong tiếng Việt
Thì quá khứ và quá khứ phân từ của shift.
Câu ví dụ với "siirretty"
-
"Tavarat on jo siirretty uuteen varastoon."
"Hàng hóa đã được chuyển đến kho mới rồi."
-
"Hän on siirretty toiseen osastoon."
"Anh ấy đã được chuyển đến bộ phận khác."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "siirretty"
Đồng nghĩa
Cách dùng "siirretty" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ "siirretty" là dạng bị động thì quá khứ của động từ "siirtää", có nghĩa là "đã chuyển" hoặc "đã được chuyển". Cần chú ý sự khác biệt giữa chủ động và bị động khi sử dụng từ này.
Bảng chia từ (Taivutus) của "siirretty"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: siirtää
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | siirrän |
Minä siirrän huonekalut uuteen asuntoon.
(Tôi chuyển đồ đạc đến căn hộ mới.)
|
| sinä (bạn) | siirrät |
Sinä siirrät vastuun toiselle henkilölle.
(Bạn chuyển giao trách nhiệm cho người khác.)
|
| hän (anh/cô ấy) | siirtää |
Hän siirtää kokousta myöhemmäksi.
(Anh/Cô ấy dời cuộc họp sang một thời điểm khác.)
|
| me (chúng tôi) | siirrämme |
Me siirrämme kaikki tiedostot uudelle palvelimelle.
(Chúng tôi chuyển tất cả các tập tin sang máy chủ mới.)
|
| te (các bạn) | siirrätte |
Te siirrätte projektin alkua ensi viikkoon.
(Các bạn dời sự khởi đầu của dự án sang tuần tới.)
|
| he (họ) | siirtävät |
He siirtävät tavarat varastoon.
(Họ chuyển hàng hóa vào kho.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Kirja siirrettiin pöydältä hyllyyn."
"Cuốn sách đã được chuyển từ bàn lên giá."
-
"Konsertti siirrettiin sateen vuoksi ensi viikkoon."
"Buổi hòa nhạc đã được chuyển sang tuần tới vì trời mưa."
-
"Vanhat huonekalut siirrettiin varastoon."
"Đồ đạc cũ đã được chuyển vào kho."