siirtää
Định nghĩa & Giải nghĩa "siirtää"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Saattaa jokin tai joku paikasta, kulkuneuvosta, henkilöstä tai ryhmästä toiseen.
Ý nghĩa của "siirtää" trong tiếng Việt
Di chuyển ai đó hoặc cái gì đó từ một nơi, phương tiện, người hoặc nhóm này sang một nơi khác.
Câu ví dụ với "siirtää"
-
"Voitko siirtää tämän pöydän toiseen huoneeseen?"
"Bạn có thể chuyển cái bàn này sang phòng khác được không?"
-
"Yhtiö siirsi hänet uuteen tehtävään."
"Công ty đã chuyển anh ấy sang một vị trí mới."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "siirtää"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "siirtää" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Sana 'siirtää' kattaa laajan kirjon merkityksiä, joissa jokin siirtyy paikasta toiseen. Se voi tarkoittaa konkreettista siirtämistä (esim. huonekalun siirtäminen) tai abstraktimpaa siirtämistä (esim. vastuun siirtäminen). Huomaa, että suomen kielessä käytetään usein eri verbejä riippuen siitä, mitä siirretään ja miten. Esimerkiksi henkilön siirtämiseen käytetään usein sanaa 'kouluttaa', 'siirtää virkaan' tai 'siirtää työhön'.
Bảng chia từ (Taivutus) của "siirtää"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: siirtää
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | siirrän |
Minä siirrän huonekalut uuteen paikkaan.
(Tôi di chuyển đồ đạc đến một vị trí mới.)
|
| sinä (bạn) | siirrät |
Sinä siirrät rahaa tilillesi.
(Bạn chuyển tiền vào tài khoản của bạn.)
|
| hän (anh/cô ấy) | siirtää |
Hän siirtää kokouksen myöhemmäksi.
(Anh/Cô ấy dời cuộc họp sang một ngày sau.)
|
| me (chúng tôi) | siirrämme |
Me siirrämme projektin seuraavaan vaiheeseen.
(Chúng tôi chuyển dự án sang giai đoạn tiếp theo.)
|
| te (các bạn) | siirrätte |
Te siirrätte vastuun toiselle henkilölle.
(Các bạn chuyển trách nhiệm cho người khác.)
|
| he (họ) | siirtävät |
He siirtävät tavarat varastoon.
(Họ chuyển hàng hóa vào kho.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Minä siirrän huonekalut uuteen asuntoon."
"Tôi chuyển đồ đạc đến căn hộ mới."
-
"Hän siirtää kokousta myöhemmäksi."
"Anh ấy dời cuộc họp sang một thời điểm khác."
-
"Me siirrämme tiedostoja pilveen."
"Chúng tôi chuyển các tệp lên đám mây."