(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa siirtää
B1
verbi B1 Đời sống hàng ngày, Kinh tế, Giáo dục, Công nghệ thông tin

siirtää

/ˈsiːrtæː/
chuyển
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "siirtää"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Saattaa jokin tai joku paikasta, kulkuneuvosta, henkilöstä tai ryhmästä toiseen.

Ý nghĩa của "siirtää" trong tiếng Việt

Di chuyển ai đó hoặc cái gì đó từ một nơi, phương tiện, người hoặc nhóm này sang một nơi khác.

Câu ví dụ với "siirtää"

  • "Voitko siirtää tämän pöydän toiseen huoneeseen?"

    "Bạn có thể chuyển cái bàn này sang phòng khác được không?"

  • "Yhtiö siirsi hänet uuteen tehtävään."

    "Công ty đã chuyển anh ấy sang một vị trí mới."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "siirtää"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "siirtää" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'siirtää' kattaa laajan kirjon merkityksiä, joissa jokin siirtyy paikasta toiseen. Se voi tarkoittaa konkreettista siirtämistä (esim. huonekalun siirtäminen) tai abstraktimpaa siirtämistä (esim. vastuun siirtäminen). Huomaa, että suomen kielessä käytetään usein eri verbejä riippuen siitä, mitä siirretään ja miten. Esimerkiksi henkilön siirtämiseen käytetään usein sanaa 'kouluttaa', 'siirtää virkaan' tai 'siirtää työhön'.

Bảng chia từ (Taivutus) của "siirtää"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: siirtää

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) siirrän
Minä siirrän huonekalut uuteen paikkaan.
(Tôi di chuyển đồ đạc đến một vị trí mới.)
sinä (bạn) siirrät
Sinä siirrät rahaa tilillesi.
(Bạn chuyển tiền vào tài khoản của bạn.)
hän (anh/cô ấy) siirtää
Hän siirtää kokouksen myöhemmäksi.
(Anh/Cô ấy dời cuộc họp sang một ngày sau.)
me (chúng tôi) siirrämme
Me siirrämme projektin seuraavaan vaiheeseen.
(Chúng tôi chuyển dự án sang giai đoạn tiếp theo.)
te (các bạn) siirrätte
Te siirrätte vastuun toiselle henkilölle.
(Các bạn chuyển trách nhiệm cho người khác.)
he (họ) siirtävät
He siirtävät tavarat varastoon.
(Họ chuyển hàng hóa vào kho.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thì Hiện tại
  • "Minä siirrän huonekalut uuteen asuntoon."

    "Tôi chuyển đồ đạc đến căn hộ mới."

  • "Hän siirtää kokousta myöhemmäksi."

    "Anh ấy dời cuộc họp sang một thời điểm khác."

  • "Me siirrämme tiedostoja pilveen."

    "Chúng tôi chuyển các tệp lên đám mây."