siirtäminen
Định nghĩa & Giải nghĩa "siirtäminen"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Jonkin siirtämistä paikasta toiseen tai henkilön tai asian siirtämistä tilanteesta toiseen.
Ý nghĩa của "siirtäminen" trong tiếng Việt
Di chuyển, chuyển giao, chuyển nhượng một cái gì đó hoặc ai đó từ một nơi, người hoặc tình huống này sang một nơi, người hoặc tình huống khác.
Câu ví dụ với "siirtäminen"
-
"Tavaran siirtäminen varastosta myymälään on työntekijöiden vastuulla."
"Việc chuyển hàng hóa từ kho đến cửa hàng là trách nhiệm của nhân viên."
-
"Projektin siirtäminen ensi viikkoon antaa meille enemmän aikaa valmistautua."
"Việc chuyển dự án sang tuần tới cho chúng ta thêm thời gian chuẩn bị."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "siirtäminen"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "siirtäminen" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Sana 'siirtäminen' on verbin 'siirtää' (chuyển) nominaalimuoto. Se vastaa suurin piirtein động từ V-ing hoặc Gerund Tiếng Việt.
Bảng chia từ (Taivutus) của "siirtäminen"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: siirtää
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | siirrän |
Minä siirrän huonekaluja.
(Tôi đang di chuyển đồ đạc.)
|
| sinä (bạn) | siirrät |
Sinä siirrät vastuun muille.
(Bạn chuyển trách nhiệm cho người khác.)
|
| hän (anh/cô ấy) | siirtää |
Hän siirtää kokousta myöhemmäksi.
(Anh/Cô ấy dời cuộc họp sang một ngày sau.)
|
| me (chúng tôi) | siirrämme |
Me siirrämme varoja toiselle tilille.
(Chúng tôi chuyển tiền vào một tài khoản khác.)
|
| te (các bạn) | siirrätte |
Te siirrätte projektin aloittamista.
(Các bạn trì hoãn việc bắt đầu dự án.)
|
| he (họ) | siirtävät |
He siirtävät tavaroita varastoon.
(Họ đang chuyển hàng hóa vào kho.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Hänen pitäisi siirtää huonekalu uuteen asuntoon, mutta hän ei siirtäne."
"Anh ấy nên chuyển đồ đạc đến căn hộ mới, nhưng anh ấy có lẽ sẽ không chuyển."
-
"Viranomaiset siirtänevät kokousta myöhempään ajankohtaan sääolosuhteiden vuoksi."
"Các nhà chức trách có thể sẽ dời cuộc họp sang một thời điểm khác do điều kiện thời tiết."
-
"Lääkäri siirtänee potilaan teho-osastolle, jos hänen tilansa huononee."
"Bác sĩ có thể sẽ chuyển bệnh nhân đến phòng chăm sóc đặc biệt nếu tình trạng của anh ấy trở nên xấu đi."
-
"Työntekijöiden siirtäminen uuteen toimipisteeseen on yritykselle suuri haaste."
"Việc chuyển nhân viên đến một văn phòng mới là một thách thức lớn đối với công ty."
-
"Siirtämisestä aiheutuvat kulut katetaan budjetista."
"Các chi phí phát sinh từ việc di chuyển được chi trả từ ngân sách."
-
"Olen vastuussa arkiston siirtämisestä remontin ajaksi."
"Tôi chịu trách nhiệm di chuyển kho lưu trữ trong quá trình cải tạo."