(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa siirtäminen
B1
verbi B1 Tổng quát

siirtäminen

/ˈsiːrtæminen/
chuyển
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "siirtäminen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jonkin siirtämistä paikasta toiseen tai henkilön tai asian siirtämistä tilanteesta toiseen.

Ý nghĩa của "siirtäminen" trong tiếng Việt

Di chuyển, chuyển giao, chuyển nhượng một cái gì đó hoặc ai đó từ một nơi, người hoặc tình huống này sang một nơi, người hoặc tình huống khác.

Câu ví dụ với "siirtäminen"

  • "Tavaran siirtäminen varastosta myymälään on työntekijöiden vastuulla."

    "Việc chuyển hàng hóa từ kho đến cửa hàng là trách nhiệm của nhân viên."

  • "Projektin siirtäminen ensi viikkoon antaa meille enemmän aikaa valmistautua."

    "Việc chuyển dự án sang tuần tới cho chúng ta thêm thời gian chuẩn bị."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "siirtäminen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "siirtäminen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'siirtäminen' on verbin 'siirtää' (chuyển) nominaalimuoto. Se vastaa suurin piirtein động từ V-ing hoặc Gerund Tiếng Việt.

Bảng chia từ (Taivutus) của "siirtäminen"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: siirtää

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) siirrän
Minä siirrän huonekaluja.
(Tôi đang di chuyển đồ đạc.)
sinä (bạn) siirrät
Sinä siirrät vastuun muille.
(Bạn chuyển trách nhiệm cho người khác.)
hän (anh/cô ấy) siirtää
Hän siirtää kokousta myöhemmäksi.
(Anh/Cô ấy dời cuộc họp sang một ngày sau.)
me (chúng tôi) siirrämme
Me siirrämme varoja toiselle tilille.
(Chúng tôi chuyển tiền vào một tài khoản khác.)
te (các bạn) siirrätte
Te siirrätte projektin aloittamista.
(Các bạn trì hoãn việc bắt đầu dự án.)
he (họ) siirtävät
He siirtävät tavaroita varastoon.
(Họ đang chuyển hàng hóa vào kho.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Khả năng (Potentiaali)
  • "Hänen pitäisi siirtää huonekalu uuteen asuntoon, mutta hän ei siirtäne."

    "Anh ấy nên chuyển đồ đạc đến căn hộ mới, nhưng anh ấy có lẽ sẽ không chuyển."

  • "Viranomaiset siirtänevät kokousta myöhempään ajankohtaan sääolosuhteiden vuoksi."

    "Các nhà chức trách có thể sẽ dời cuộc họp sang một thời điểm khác do điều kiện thời tiết."

  • "Lääkäri siirtänee potilaan teho-osastolle, jos hänen tilansa huononee."

    "Bác sĩ có thể sẽ chuyển bệnh nhân đến phòng chăm sóc đặc biệt nếu tình trạng của anh ấy trở nên xấu đi."

6 Loại Động từ cơ bản
  • "Työntekijöiden siirtäminen uuteen toimipisteeseen on yritykselle suuri haaste."

    "Việc chuyển nhân viên đến một văn phòng mới là một thách thức lớn đối với công ty."

  • "Siirtämisestä aiheutuvat kulut katetaan budjetista."

    "Các chi phí phát sinh từ việc di chuyển được chi trả từ ngân sách."

  • "Olen vastuussa arkiston siirtämisestä remontin ajaksi."

    "Tôi chịu trách nhiệm di chuyển kho lưu trữ trong quá trình cải tạo."