(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa siirtyä
B1
verbi B1 Kinh tế, Quản trị, Địa lý

siirtyä

/ˈsiːrtyæ/
được chuyển đến
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "siirtyä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Muuttaa asumaan tai työskentelemään uuteen paikkaan.

Ý nghĩa của "siirtyä" trong tiếng Việt

Được di dời, chuyển đến một địa điểm mới để sinh sống hoặc làm việc.

Câu ví dụ với "siirtyä"

  • "Hän siirtyi Helsinkiin töiden perässä."

    "Anh ấy chuyển đến Helsinki để làm việc."

  • "Olemme siirtyneet uuteen toimistoon."

    "Chúng tôi đã chuyển đến một văn phòng mới."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "siirtyä"

Đồng nghĩa

Cách dùng "siirtyä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'siirtyä' thường được dùng để chỉ sự di chuyển đến một địa điểm mới để sinh sống hoặc làm việc. Nó tương đương với 'muuttaa' (chuyển nhà) nhưng có thể mang ý nghĩa rộng hơn, bao gồm cả việc chuyển công tác. Cần phân biệt với 'viedä' (mang đi) hoặc 'kuljettaa' (vận chuyển) là những từ chỉ việc di chuyển đồ vật hoặc người khác.

Bảng chia từ (Taivutus) của "siirtyä"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: siirtyä

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) siirryn
Minä siirryn uuteen asuntoon ensi viikolla.
(Tôi sẽ chuyển đến căn hộ mới vào tuần tới.)
sinä (bạn) siirryt
Sinä siirrytkö toiseen kaupunkiin opiskelemaan?
(Bạn có chuyển đến một thành phố khác để học không?)
hän (anh/cô ấy) siirtyy
Hän siirtyy eläkkeelle ensi vuonna.
(Ông/Bà ấy sẽ nghỉ hưu vào năm tới.)
me (chúng tôi) siirrymme
Me siirrymme kokoukseen kello kymmenen.
(Chúng tôi sẽ chuyển đến cuộc họp lúc mười giờ.)
te (các bạn) siirrytte
Te siirryttekö kaikki samaan hotelliin?
(Tất cả các bạn sẽ chuyển đến cùng một khách sạn chứ?)
he (họ) siirtyvät
He siirtyvät uuteen projektiin heti.
(Họ sẽ chuyển sang dự án mới ngay lập tức.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 3 (-ma/mä)
  • "Hän alkoi miettiä siirtymistä uuteen kaupunkiin."

    "Anh ấy bắt đầu nghĩ về việc chuyển đến một thành phố mới."

  • "Siirtymästä toiseen työpaikkaan oli monia etuja."

    "Việc chuyển từ công việc này sang công việc khác có nhiều lợi ích."

  • "Siirtymässä ollessa kannattaa pitää huolta omasta hyvinvoinnista."

    "Khi đang trong quá trình chuyển đổi, bạn nên chăm sóc sức khỏe của mình."

Thì Hoàn thành
  • "Olen siirtynyt asumaan Helsinkiin viime vuonna."

    "Tôi đã chuyển đến sống ở Helsinki vào năm ngoái."

  • "He ovat siirtyneet työskentelemään uuteen toimipisteeseen."

    "Họ đã chuyển sang làm việc tại một văn phòng mới."

  • "Me olemme siirtyneet käyttämään uutta järjestelmää."

    "Chúng tôi đã chuyển sang sử dụng một hệ thống mới."

Thể Khả năng (Potentiaali)
  • "Hänen täytynee siirtyä Helsinkiin ensi vuonna."

    "Có lẽ anh ấy sẽ chuyển đến Helsinki vào năm tới."

  • "Siirtynemme uuteen toimistoon, jos saamme paremman tarjouksen."

    "Chúng ta có thể chuyển đến một văn phòng mới nếu chúng ta nhận được một lời đề nghị tốt hơn."

  • "Hallituksen täytynee siirtyne uudistuksen kanssa, jos se haluaa saavuttaa tavoitteensa."

    "Chính phủ có lẽ phải tiến hành (chuyển dịch) với cuộc cải cách nếu họ muốn đạt được mục tiêu của mình."

Thì Hiện tại
  • "Minä siirryn ensi viikolla Helsinkiin."

    "Tôi sẽ chuyển đến Helsinki vào tuần tới."

  • "Hän siirtyy uuteen työpaikkaan ensi kuussa."

    "Anh ấy/Cô ấy sẽ chuyển đến một công việc mới vào tháng tới."

  • "Me siirrymme asumaan maalle, kun eläkkeelle pääsemme."

    "Chúng tôi sẽ chuyển đến sống ở nông thôn khi chúng tôi nghỉ hưu."