siitepöly
Định nghĩa & Giải nghĩa "siitepöly"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Kukkien heteistä vapautuva hienojakoinen jauhe, joka sisältää siittiöitä ja toimii kasvien suvullisen lisääntymisen välineenä.
Ý nghĩa của "siitepöly" trong tiếng Việt
Phấn hoa, một chất dạng bột mịn, thường có màu vàng, bao gồm các hạt cực nhỏ được thải ra từ bộ phận đực của hoa hoặc từ nón đực. Mỗi hạt chứa một giao tử đực có thể thụ tinh cho noãn cái, phấn hoa được vận chuyển đến noãn cái nhờ côn trùng, gió hoặc các tác nhân khác.
Câu ví dụ với "siitepöly"
-
"Siitepöly aiheuttaa monille allergiaoireita."
"Phấn hoa gây ra các triệu chứng dị ứng cho nhiều người."
-
"Mehiläiset keräävät siitepölyä pesäänsä."
"Ong thu thập phấn hoa về tổ của chúng."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "siitepöly"
Đồng nghĩa
Cách dùng "siitepöly" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Siitepöly aiheuttaa usein allergiaa. Vastaava sana yleiskielessä on 'pöly', mutta 'siitepöly' viittaa nimenomaan kukkien tuottamaan pölyyn.
Bảng chia từ (Taivutus) của "siitepöly"
Bảng chia từ (Declension) cho siitepöly:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | siitepöly |
Siitepöly aiheuttaa allergiaa.
(Phấn hoa gây ra dị ứng.)
|
| Biến cách số ít | siitepölyä |
Ilmassa on paljon siitepölyä.
(Có rất nhiều phấn hoa trong không khí.)
|
| Sở hữu cách số ít | siitepölyn |
Siitepölyn määrä on korkea.
(Lượng phấn hoa cao.)
|
| Nguyên thể số nhiều | siitepölyt |
Siitepölyt ovat haitallisia allergikoille.
(Phấn hoa có hại cho người bị dị ứng.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Allergia muutti kesän nautinnon siitepölyksi."
"Dị ứng biến niềm vui mùa hè thành phấn hoa."
-
"Toivon, että sade muuttaa kaiken siitepölyksi huomenna."
"Tôi hy vọng mưa sẽ biến mọi thứ thành phấn hoa vào ngày mai."
-
"Hunaja voi muuttua siitepölyksi, jos mehiläiset tuovat sitä pesään liikaa."
"Mật ong có thể biến thành phấn hoa nếu ong mang quá nhiều vào tổ."