(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa sijoittaminen
B1
substantiivi B1 Tổng quát

sijoittaminen

/ˈsijoitːɑminen/
việc đặt
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "sijoittaminen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jonkin asettaminen tiettyyn paikkaan tai tilassa olemista tietyssä paikassa.

Ý nghĩa của "sijoittaminen" trong tiếng Việt

Hành động đặt một cái gì đó vào một vị trí cụ thể hoặc việc ở một vị trí cụ thể.

Câu ví dụ với "sijoittaminen"

  • "Kirja sijoitettiin hyllylle."

    "Cuốn sách được đặt lên giá."

  • "Kaupungin uusi patsas sijoitettiin puiston keskelle."

    "Bức tượng mới của thành phố được đặt ở giữa công viên."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "sijoittaminen"

Đồng nghĩa

asettaminen (việc đặt, sự sắp xếp)

Cách dùng "sijoittaminen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'sijoittaminen' viittaa yleensä johonkin konkreettiseen kohteen asettamiseen tai sijoittamiseen. Se voi myös tarkoittaa sijoittamista taloudellisesti, mutta tässä yhteydessä 'asettaminen' kuvaa paremmin fyysistä toimintaa.

Bảng chia từ (Taivutus) của "sijoittaminen"

Bảng chia từ (Declension) cho sijoittaminen:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít sijoittaminen
Sijoittaminen on tärkeää tulevaisuuden kannalta.
(Đầu tư là quan trọng cho tương lai.)
Biến cách số ít sijoittamista
Harkitsen sijoittamista uusiin osakkeisiin.
(Tôi đang cân nhắc đầu tư vào cổ phiếu mới.)
Sở hữu cách số ít sijoittamisen
Sijoittamisen riski on aina olemassa.
(Rủi ro của việc đầu tư luôn tồn tại.)
Nguyên thể số nhiều sijoittamiset
Sijoittamiset kannattivat hyvin.
(Các khoản đầu tư đã mang lại lợi nhuận tốt.)