(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa silmänräpäys
B1
substantiivi B1 Văn hóa, Thành ngữ

silmänräpäys

/ˈsilmænˌræpæys/
nhanh như chớp
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "silmänräpäys"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Hyvin lyhyt hetki; aika, joka kuluu silmän räpäyttämiseen.

Ý nghĩa của "silmänräpäys" trong tiếng Việt

Một khoảng thời gian dường như rất ngắn; một khoảnh khắc cảm thấy ngắn hơn thực tế; một khoảng thời gian trôi qua rất nhanh.

Câu ví dụ với "silmänräpäys"

  • "Hän katosi silmänräpäyksessä."

    "Anh ấy biến mất trong nháy mắt."

  • "Muutos tapahtui silmänräpäyksessä."

    "Sự thay đổi diễn ra nhanh như chớp."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "silmänräpäys"

Đồng nghĩa

hetki (khoảnh khắc) tuokio (chốc lát)

Cách dùng "silmänräpäys" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Vastaa suunnilleen ilmaisuun "nhanh như chớp" tai "trong nháy mắt" vietnamin kielessä. Käytetään korostamaan jonkin asian äkillisyyttä tai lyhyttä kestoa.

Bảng chia từ (Taivutus) của "silmänräpäys"

Bảng chia từ (Declension) cho silmänräpäys:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít silmänräpäys
Se tapahtui silmänräpäyksessä.
(Nó xảy ra trong chớp mắt.)
Biến cách số ít silmänräpäystä
En nähnyt silmänräpäystäkään.
(Tôi đã không nhìn thấy dù chỉ một cái chớp mắt.)
Sở hữu cách số ít silmänräpäyksen
Silmänräpäyksen nopeus on hämmästyttävä.
(Tốc độ của một cái chớp mắt thật đáng kinh ngạc.)
Nguyên thể số nhiều silmänräpäykset
Hänen silmänräpäyksensä olivat nopeat.
(Những cái chớp mắt của anh ấy rất nhanh.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Thiếu vắng (Abessive)
  • "Silmänräpäyksettä en huomannutkaan, että hän oli lähtenyt."

    "Tôi thậm chí còn không nhận ra rằng anh ấy đã rời đi mà không chớp mắt."

  • "Olin silmänräpäyksettä valmis toimimaan."

    "Tôi đã sẵn sàng hành động mà không cần một giây suy nghĩ."

  • "Silmänräpäyksettä hän teki päätöksen lähteä."

    "Không cần chớp mắt, cô ấy đã quyết định rời đi."

Cách "Từ Trên Xuống" (Ablative)
  • "Hän katosi silmänräpäykseltä."

    "Anh ấy biến mất trong nháy mắt."

  • "Silmänräpäykseltä kaikki muuttui."

    "Chỉ trong chớp mắt, mọi thứ đã thay đổi."

  • "En ehtinyt reagoida silmänräpäykseltäkään."

    "Tôi thậm chí còn không kịp phản ứng trong một tích tắc."

Cách Chỉ cách thức (Instructive)
  • "Hän katosi silmänräpäyksin."

    "Anh ấy biến mất trong chớp mắt."

  • "Silmänräpäyksin kaikki muuttui."

    "Mọi thứ đã thay đổi trong nháy mắt."

  • "Silmänräpäyksin hän oli jo ovella."

    "Trong tích tắc, anh ấy đã ở ngoài cửa."