(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa sisäänpääsy
B1
substantiivi B1 Giáo dục

sisäänpääsy

/ˈsisæːnˌpæːsy/
sự nhập học
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "sisäänpääsy"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Oikeus päästä johonkin tilaan tai toimintaan, esim. oppilaitokseen.

Ý nghĩa của "sisäänpääsy" trong tiếng Việt

Hành động đăng ký chính thức làm thành viên của một tổ chức hoặc khóa học.

Câu ví dụ với "sisäänpääsy"

  • "Hän sai sisäänpääsyn yliopistoon."

    "Anh ấy đã được nhận vào trường đại học."

  • "Sisäänpääsy konserttiin on ilmainen."

    "Vào cửa buổi hòa nhạc là miễn phí."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "sisäänpääsy"

Đồng nghĩa

Cách dùng "sisäänpääsy" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'sisäänpääsy' thường được sử dụng để chỉ việc được chấp nhận vào một trường học, tổ chức hoặc một sự kiện. Lưu ý sự khác biệt với 'ilmoittautuminen' (đăng ký), 'sisäänkirjoittautuminen' (làm thủ tục nhập học) và 'jäsenyys' (tư cách thành viên).

Bảng chia từ (Taivutus) của "sisäänpääsy"

Bảng chia từ (Declension) cho sisäänpääsy:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít sisäänpääsy
Sisäänpääsy konserttiin maksaa 20 euroa.
(Vé vào cửa buổi hòa nhạc có giá 20 euro.)
Biến cách số ít sisäänpääsyä
Emme saaneet sisäänpääsyä klubille.
(Chúng tôi không được vào cửa câu lạc bộ.)
Sở hữu cách số ít sisäänpääsyn
Sisäänpääsyn hinta on noussut.
(Giá vé vào cửa đã tăng lên.)
Nguyên thể số nhiều sisäänpääsyt
Sisäänpääsyt ovat loppuunmyyty.
(Vé vào cửa đã bán hết.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách "Từ Trên Xuống" (Ablative)
  • "Sisäänpääsyltä museoon peritään maksu."

    "Việc vào cửa bảo tàng phải trả phí."

  • "Häneltä evättiin sisäänpääsyltä klubille, koska hän oli liian humalassa."

    "Anh ấy bị từ chối vào câu lạc bộ vì quá say."

  • "Sisäänpääsyltä yliopistoon vaaditaan korkeita arvosanoja."

    "Việc vào cửa đại học đòi hỏi điểm số cao."

Cách Chỉ cách thức (Instructive)
  • "Sisäänpääsyin varmistetaan, että vain opiskelijat pääsevät kirjastoon."

    "Bằng cách đảm bảo việc vào cửa, chỉ sinh viên mới được phép vào thư viện."

  • "Sisäänpääsyin saatiin estettyä ulkopuolisten pääsy konserttiin."

    "Bằng cách kiểm soát việc vào cửa, chúng tôi đã ngăn chặn người ngoài vào buổi hòa nhạc."

  • "Sisäänpääsyin voidaan vaikuttaa siihen, kuka pääsee osallistumaan kokoukseen."

    "Bằng việc kiểm soát việc vào cửa, chúng ta có thể ảnh hưởng đến việc ai được phép tham gia cuộc họp."

Biến cách Partitive
  • "Emme tarvitse sisäänpääsyä."

    "Chúng tôi không cần quyền vào cửa."

  • "Hän haluaa sisäänpääsyä yliopistoon."

    "Anh ấy muốn được nhận vào trường đại học."

  • "Onko sinulla sisäänpääsyä konserttiin?"

    "Bạn có vé vào cửa buổi hòa nhạc không?"