sisäänpääsy
Định nghĩa & Giải nghĩa "sisäänpääsy"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Oikeus päästä johonkin tilaan tai toimintaan, esim. oppilaitokseen.
Ý nghĩa của "sisäänpääsy" trong tiếng Việt
Hành động đăng ký chính thức làm thành viên của một tổ chức hoặc khóa học.
Câu ví dụ với "sisäänpääsy"
-
"Hän sai sisäänpääsyn yliopistoon."
"Anh ấy đã được nhận vào trường đại học."
-
"Sisäänpääsy konserttiin on ilmainen."
"Vào cửa buổi hòa nhạc là miễn phí."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "sisäänpääsy"
Đồng nghĩa
Cách dùng "sisäänpääsy" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'sisäänpääsy' thường được sử dụng để chỉ việc được chấp nhận vào một trường học, tổ chức hoặc một sự kiện. Lưu ý sự khác biệt với 'ilmoittautuminen' (đăng ký), 'sisäänkirjoittautuminen' (làm thủ tục nhập học) và 'jäsenyys' (tư cách thành viên).
Bảng chia từ (Taivutus) của "sisäänpääsy"
Bảng chia từ (Declension) cho sisäänpääsy:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | sisäänpääsy |
Sisäänpääsy konserttiin maksaa 20 euroa.
(Vé vào cửa buổi hòa nhạc có giá 20 euro.)
|
| Biến cách số ít | sisäänpääsyä |
Emme saaneet sisäänpääsyä klubille.
(Chúng tôi không được vào cửa câu lạc bộ.)
|
| Sở hữu cách số ít | sisäänpääsyn |
Sisäänpääsyn hinta on noussut.
(Giá vé vào cửa đã tăng lên.)
|
| Nguyên thể số nhiều | sisäänpääsyt |
Sisäänpääsyt ovat loppuunmyyty.
(Vé vào cửa đã bán hết.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Sisäänpääsyltä museoon peritään maksu."
"Việc vào cửa bảo tàng phải trả phí."
-
"Häneltä evättiin sisäänpääsyltä klubille, koska hän oli liian humalassa."
"Anh ấy bị từ chối vào câu lạc bộ vì quá say."
-
"Sisäänpääsyltä yliopistoon vaaditaan korkeita arvosanoja."
"Việc vào cửa đại học đòi hỏi điểm số cao."
-
"Sisäänpääsyin varmistetaan, että vain opiskelijat pääsevät kirjastoon."
"Bằng cách đảm bảo việc vào cửa, chỉ sinh viên mới được phép vào thư viện."
-
"Sisäänpääsyin saatiin estettyä ulkopuolisten pääsy konserttiin."
"Bằng cách kiểm soát việc vào cửa, chúng tôi đã ngăn chặn người ngoài vào buổi hòa nhạc."
-
"Sisäänpääsyin voidaan vaikuttaa siihen, kuka pääsee osallistumaan kokoukseen."
"Bằng việc kiểm soát việc vào cửa, chúng ta có thể ảnh hưởng đến việc ai được phép tham gia cuộc họp."
-
"Emme tarvitse sisäänpääsyä."
"Chúng tôi không cần quyền vào cửa."
-
"Hän haluaa sisäänpääsyä yliopistoon."
"Anh ấy muốn được nhận vào trường đại học."
-
"Onko sinulla sisäänpääsyä konserttiin?"
"Bạn có vé vào cửa buổi hòa nhạc không?"