(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa sisäinen
B1
adjektiivi B1 Kinh tế, Quản trị kinh doanh

sisäinen

/ˈsisæi̯nen/
nội bộ hóa
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "sisäinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Yrityksen tai organisaation sisällä tehty tai hankittu, eikä ulkopuoliselta toimittajalta tai urakoitsijalta.

Ý nghĩa của "sisäinen" trong tiếng Việt

Được thực hiện hoặc thu được bên trong một công ty hoặc tổ chức thay vì từ một nhà cung cấp hoặc nhà thầu bên ngoài.

Câu ví dụ với "sisäinen"

  • "Yrityksen sisäinen koulutusohjelma on erittäin suosittu."

    "Chương trình đào tạo nội bộ của công ty rất phổ biến."

  • "Olemme päättäneet hoitaa tämän projektin sisäisesti."

    "Chúng tôi đã quyết định thực hiện dự án này nội bộ."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "sisäinen"

Đồng nghĩa

internalisoitu (Đã được nội bộ hóa)

Trái nghĩa

Cách dùng "sisäinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'sisäinen' viittaa đến việc một cái gì đó được thực hiện hoặc có nguồn gốc từ bên trong một tổ chức, trái ngược với việc thuê ngoài hoặc mua từ bên ngoài. Cần phân biệt với 'ulkoinen' (bên ngoài).

Bảng chia từ (Taivutus) của "sisäinen"