sisällä
/ˈsisæːlːæ/
bên trong
Sơ cấp (A1)
Định nghĩa & Giải nghĩa "sisällä"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Jonkin tai jonkun sisäpuolella; sisäpuolella.
Ý nghĩa của "sisällä" trong tiếng Việt
Liên quan đến bên trong; bên trong.
Câu ví dụ với "sisällä"
-
"Olen sisällä talossa."
"Tôi đang ở bên trong ngôi nhà."
-
"Valo on sisällä."
"Ánh sáng ở bên trong."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "sisällä"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "sisällä" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'sisällä' thường được dùng để chỉ vị trí bên trong một vật thể hoặc không gian nào đó. Cần phân biệt với 'sisäpuolella' (ở phía bên trong) và 'sisään' (vào bên trong).