(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa sisältö
A2
substantiivi A2 Tổng quát

sisältö

/ˈsisæltø/
nội dung
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "sisältö"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Se, mitä jokin sisältää; jonkin asian ydin tai pääaines.

Ý nghĩa của "sisältö" trong tiếng Việt

Những thứ được chứa đựng bên trong một vật gì đó; nội dung.

Câu ví dụ với "sisältö"

  • "Kirjan sisältö oli hyvin mielenkiintoinen."

    "Nội dung của cuốn sách rất thú vị."

  • "Kokouksen sisältö oli luottamuksellinen."

    "Nội dung của cuộc họp là bí mật."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "sisältö"

Đồng nghĩa

asia (vấn đề, nội dung) ydin (cốt lõi, nội dung chính)

Cách dùng "sisältö" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'sisältö' thường được dùng để chỉ nội dung của một vật thể, một bài viết, một cuộc thảo luận, v.v. Nó tương đương với nghĩa 'nội dung' trong tiếng Việt. Cần phân biệt với 'aine', có nghĩa là 'chất liệu' hoặc 'vật chất'.

Bảng chia từ (Taivutus) của "sisältö"

Bảng chia từ (Declension) cho sisältö:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít sisältö
Kirjan sisältö oli erittäin mielenkiintoinen.
(Nội dung của cuốn sách rất thú vị.)
Biến cách số ít sisältöä
Tämä laatikko ei sisällä sisältöä.
(Cái hộp này không chứa nội dung gì.)
Sở hữu cách số ít sisällön
Raportin sisällön ymmärtäminen on tärkeää.
(Việc hiểu nội dung của báo cáo là rất quan trọng.)
Nguyên thể số nhiều sisällöt
Verkkosivujen sisällöt on päivitettävä säännöllisesti.
(Nội dung của các trang web cần được cập nhật thường xuyên.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Sở hữu cách (Genitive)
  • "Kirjan sisällön analyysi oli erittäin perusteellinen."

    "Phân tích nội dung của cuốn sách rất kỹ lưỡng."

  • "Olen kiinnostunut kurssin sisällön kehittämisestä."

    "Tôi quan tâm đến việc phát triển nội dung của khóa học."

  • "On tärkeää ymmärtää sopimuksen sisällön merkitys."

    "Điều quan trọng là phải hiểu ý nghĩa nội dung của hợp đồng."

Biến cách Partitive
  • "Kirja ei tarjonnut minulle paljon sisältöä."

    "Cuốn sách không cung cấp cho tôi nhiều nội dung."

  • "Tämä esitys vailla sisältöä on täysin hyödytön."

    "Bài thuyết trình thiếu nội dung này hoàn toàn vô dụng."

  • "En ymmärrä, miksi he kiinnittävät niin vähän huomiota tämän kurssin sisältöä."

    "Tôi không hiểu tại sao họ lại ít chú ý đến nội dung của khóa học này như vậy."