(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa sivellä
B1
verbi B1 Nghệ thuật, Xây dựng

sivellä

/ˈsiʋelːæ/
trét
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "sivellä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Levittää jotakin ainetta ohuelti jollekin pinnalle.

Ý nghĩa của "sivellä" trong tiếng Việt

Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của 'daub': trét, bôi, phết một chất đặc hoặc dính lên (bề mặt) một cách cẩu thả hoặc vụng về.

Câu ví dụ với "sivellä"

  • "Hän siveli leivälle voita."

    "Anh ấy phết bơ lên bánh mì."

  • "Maalari siveli seinään uuden maalikerroksen."

    "Người thợ sơn phết một lớp sơn mới lên tường."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "sivellä"

Đồng nghĩa

Cách dùng "sivellä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'sivellä' thường được dùng khi bôi, trét một lớp mỏng và đều. Khác với việc 'trét' một cách cẩu thả trong tiếng Việt, 'sivellä' mang tính tỉ mỉ hơn. Nên chú ý đến ngữ cảnh để sử dụng cho phù hợp.

Bảng chia từ (Taivutus) của "sivellä"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: sivellä

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) sivelän
Minä sivelän maalia seinään.
(Tôi đang quét sơn lên tường.)
sinä (bạn) sivelet
Sinä sivelet leipää voilla.
(Bạn đang phết bơ lên bánh mì.)
hän (anh/cô ấy) sivelee
Hän sivelee aurinkovoidetta iholleen.
(Cô ấy đang thoa kem chống nắng lên da.)
me (chúng tôi) sivelemme
Me sivelemme uunin puhtaaksi.
(Chúng tôi đang chà sạch lò nướng.)
te (các bạn) sivelette
Te sivelette huulipunaa huulillenne.
(Các bạn đang thoa son lên môi.)
he (họ) sivelevät
He sivelevät kengät kiiltäviksi.
(Họ đang đánh giày cho bóng.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thì Quá khứ đơn
  • "Minä sivelsin leivän voilla eilen."

    "Hôm qua tôi đã phết bơ lên bánh mì."

  • "Hän siveli aurinkovoidetta iholleen ennen rannalle menoa."

    "Cô ấy đã phết kem chống nắng lên da trước khi ra bãi biển."

  • "He sivelsivät maalia seinään koko päivän."

    "Họ đã sơn lên tường cả ngày."

Động danh từ 4 (-minen)
  • "Maalaaminen on hauskaa, mutta seinien siveleminen on työlästä."

    "Sơn thì vui, nhưng việc quét (sivellä-minen) tường thì vất vả."

  • "Öljyn siveleminen puupinnalle suojaa sitä kosteudelta."

    "Việc quét (sivellä-minen) dầu lên bề mặt gỗ bảo vệ nó khỏi độ ẩm."

  • "Ennen paistamista kananmunan siveleminen piirakan päälle antaa sille kauniin värin."

    "Trước khi nướng, việc quét (sivellä-minen) trứng gà lên trên bánh sẽ tạo cho nó một màu sắc đẹp."