sivuun
/ˈsivuːn/
sang một bên
Trung cấp (B1)
Định nghĩa & Giải nghĩa "sivuun"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Liikkeen suunta pois keskeltä tai sivulle.
Ý nghĩa của "sivuun" trong tiếng Việt
Về phía bên; sang một bên; theo chiều ngang.
Câu ví dụ với "sivuun"
-
"Hän astui sivuun, jotta minä pääsisin ohi."
"Anh ấy bước sang một bên để tôi có thể đi qua."
-
"Auto ajoi sivuun tieltä."
"Chiếc xe hơi lái sang một bên đường."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "sivuun"
Đồng nghĩa
Cách dùng "sivuun" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Vastaa suurin piirtein ilmaisuja kuten 'sang một bên', 'về một bên'. Huomaa, että 'sivuun' voi viitata sekä liikkeeseen että paikkaan.