(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa solidaarisuus
B2
substantiivi B2 Xã hội học, Chính trị, Đời sống hàng ngày

solidaarisuus

/ˈsolidaːrisuːs/
tình đoàn kết
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "solidaarisuus"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Yhteisvastuullisuus, yhteenkuuluvaisuuden tunne ja toiminta yhteisen päämäärän saavuttamiseksi.

Ý nghĩa của "solidaarisuus" trong tiếng Việt

Sự đoàn kết, tình đoàn kết; sự nhất trí về cảm xúc hoặc hành động, đặc biệt giữa các cá nhân có chung quyền lợi; sự hỗ trợ lẫn nhau trong một nhóm.

Câu ví dụ với "solidaarisuus"

  • "Työntekijöiden solidaarisuus on tärkeää työehtojen parantamiseksi."

    "Sự đoàn kết của công nhân rất quan trọng để cải thiện các điều kiện làm việc."

  • "Kansainvälinen solidaarisuus auttaa ratkaisemaan globaaleja ongelmia."

    "Tình đoàn kết quốc tế giúp giải quyết các vấn đề toàn cầu."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "solidaarisuus"

Đồng nghĩa

yhteisvastuu (tinh thần trách nhiệm chung) yhteishenki (tinh thần đồng đội)

Trái nghĩa

Cách dùng "solidaarisuus" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Vastaa suomen kielessä läheisesti sanoja 'yhteishenki' ja 'yhteisvastuu'. Käytetään usein viittaamaan työntekijöiden, kansalaisten tai maiden väliseen tukeen ja yhteistyöhön.

Bảng chia từ (Taivutus) của "solidaarisuus"

Bảng chia từ (Declension) cho solidaarisuus:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít solidaarisuus
Solidaarisuus on tärkeää.
(Sự đoàn kết là quan trọng.)
Biến cách số ít solidaarisuutta
Tarvitsemme enemmän solidaarisuutta.
(Chúng ta cần nhiều sự đoàn kết hơn.)
Sở hữu cách số ít solidaarisuuden
Solidaarisuuden merkitys kasvaa.
(Ý nghĩa của sự đoàn kết đang tăng lên.)
Nguyên thể số nhiều solidaarisuudet
Erilaiset solidaarisuudet ovat mahdollisia.
(Các hình thức đoàn kết khác nhau là có thể.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách "Lên Trên/Cho" (Allative)
  • "Meidän on osoitettava solidaarisuudelle tekoja."

    "Chúng ta cần thể hiện sự đoàn kết bằng hành động."

  • "Hän vetosi solidaarisuudelle, jotta projekti onnistuisi."

    "Anh ấy kêu gọi sự đoàn kết để dự án thành công."

  • "Työntekijät osoittivat solidaarisuudelle tukensa lakon aikana."

    "Các công nhân đã thể hiện sự ủng hộ đối với sự đoàn kết trong cuộc đình công."

Cách Đồng hành (Comitative)
  • "Menemme mielenosoitukseen solidaarisuuksineen ukrainalaisia kohtaan."

    "Chúng tôi đi biểu tình cùng với sự đoàn kết dành cho người Ukraina."

  • "Hän lähti matkaan solidaarisuuksineen ystäviensä kanssa."

    "Anh ấy lên đường cùng với sự đoàn kết với bạn bè của mình."

  • "Rakennamme yhteiskuntaa solidaarisuuksineen kaikkia heikommassa asemassa olevia kohtaan."

    "Chúng ta xây dựng xã hội cùng với sự đoàn kết đối với tất cả những người có hoàn cảnh khó khăn hơn."

Cách Từ Đâu (Elative)
  • "Meidän on opittava solidaarisuudesta."

    "Chúng ta cần học hỏi từ sự đoàn kết."

  • "Hän puhui paljon solidaarisuudesta ja yhteisvastuusta."

    "Anh ấy đã nói rất nhiều về sự đoàn kết và trách nhiệm chung."

  • "Solidaarisuudesta syntyy voimaa."

    "Sức mạnh nảy sinh từ sự đoàn kết."