(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa sopimus
B1
substantiivi B1 Kinh tế, Luật

sopimus

/ˈsopimus/
hợp đồng
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "sopimus"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Kirjallinen tai suullinen järjestely, erityisesti työ-, myynti- tai vuokrasopimus, jonka on tarkoitus olla lain mukaan täytäntöönpanokelpoinen.

Ý nghĩa của "sopimus" trong tiếng Việt

Một thỏa thuận bằng văn bản hoặc bằng lời nói, đặc biệt là liên quan đến việc làm, bán hàng hoặc thuê nhà, được dự định là có hiệu lực thi hành theo luật.

Câu ví dụ với "sopimus"

  • "Olen allekirjoittanut työsopimuksen."

    "Tôi đã ký hợp đồng làm việc."

  • "Sopimuksen ehdot ovat epäselvät."

    "Các điều khoản của hợp đồng không rõ ràng."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "sopimus"

Đồng nghĩa

kontrahti (hợp đồng (trang trọng))

Cách dùng "sopimus" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sopimus là từ phổ biến nhất để chỉ hợp đồng. Nên chú ý đến các loại hợp đồng khác nhau và từ vựng chuyên ngành liên quan.

Bảng chia từ (Taivutus) của "sopimus"

Bảng chia từ (Declension) cho sopimus:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít sopimus
Meillä on sopimus.
(Chúng ta có một hợp đồng.)
Biến cách số ít sopimusta
Tarvitsemme uutta sopimusta.
(Chúng ta cần một hợp đồng mới.)
Sở hữu cách số ít sopimuksen
Sopimuksen ehdot ovat selvät.
(Các điều khoản của hợp đồng đã rõ ràng.)
Nguyên thể số nhiều sopimukset
Nämä ovat tärkeitä sopimukset.
(Đây là những hợp đồng quan trọng.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Thiếu vắng (Abessive)
  • "Olen ollut työtön jo kuusi kuukautta sopimuksetta."

    "Tôi đã thất nghiệp sáu tháng nay mà không có hợp đồng nào."

  • "Asunto on kylmä sopimuksetta, koska lämmitys ei toimi."

    "Căn hộ lạnh lẽo mà không có hợp đồng, vì hệ thống sưởi không hoạt động."

  • "Emme voi aloittaa projektia sopimuksetta, se on liian riskialtista."

    "Chúng ta không thể bắt đầu dự án mà không có hợp đồng, điều đó quá rủi ro."

Cách "Trở thành" (Translatiivi)
  • "Hän teki sopimuksesta toimitusjohtajan kanssa lopullisen sopimuksen sopimukseksi."

    "Anh ấy đã biến cuộc đàm phán về thỏa thuận với giám đốc điều hành thành một thỏa thuận cuối cùng."

  • "Tavoitteenamme on muuttaa alustava luonnos lopulliseksi sopimukseksi."

    "Mục tiêu của chúng tôi là biến bản nháp ban đầu thành một thỏa thuận cuối cùng."

  • "Osallistumalla neuvotteluihin voit edistää asian sopimukseksi."

    "Bằng cách tham gia đàm phán, bạn có thể giúp thúc đẩy vấn đề đạt được một thỏa thuận."