(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa sotilaallinen
B1
adjektiivi B1 Lịch sử, Quân sự, Xã hội

sotilaallinen

/ˈsotilɑːˌlinen/
quân sự
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "sotilaallinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Liittyy sotimiseen tai armeijaan.

Ý nghĩa của "sotilaallinen" trong tiếng Việt

Liên quan đến chiến đấu hoặc chiến tranh.

Câu ví dụ với "sotilaallinen"

  • "Suomi on sotilaallisesti puolueeton maa."

    "Phần Lan là một quốc gia trung lập về mặt quân sự."

  • "Sotilaallinen voima on tärkeä osa valtion turvallisuutta."

    "Sức mạnh quân sự là một phần quan trọng của an ninh quốc gia."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "sotilaallinen"

Đồng nghĩa

aseellinen (Vũ trang)

Cách dùng "sotilaallinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'sotilaallinen' thường được dùng để chỉ những gì liên quan đến quân đội hoặc chiến tranh nói chung. Cần phân biệt với các từ khác có sắc thái nghĩa hẹp hơn.

Bảng chia từ (Taivutus) của "sotilaallinen"