(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa sotkea
B1
verbi B1 Tổng quát

sotkea

/ˈsotkeɑ/
làm xáo trộn
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "sotkea"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Tehdä epäjärjestykselliseksi, sekoittaa.

Ý nghĩa của "sotkea" trong tiếng Việt

Thì hiện tại phân từ của động từ disorganize: làm xáo trộn sự sắp xếp có hệ thống hoặc chức năng của một thứ gì đó.

Câu ví dụ với "sotkea"

  • "Älä sotke papereita!"

    "Đừng làm xáo trộn giấy tờ!"

  • "Hän sotki koko suunnitelman."

    "Anh ấy đã làm xáo trộn toàn bộ kế hoạch."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "sotkea"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "sotkea" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'sotkea' mang nghĩa làm xáo trộn, làm rối tung lên một cách tổng quát. Cần phân biệt với các từ có sắc thái mạnh hơn hoặc chỉ sự xáo trộn trừu tượng hơn. Nó thường dùng để chỉ việc làm đảo lộn trật tự vật lý hoặc kế hoạch.

Bảng chia từ (Taivutus) của "sotkea"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: sotkea

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) sotken
Minä sotken huoneeni joka päivä.
(Tôi làm bừa bộn phòng của tôi mỗi ngày.)
sinä (bạn) sotket
Sinä sotket aina paikat.
(Bạn luôn làm bừa bộn mọi nơi.)
hän (anh/cô ấy) sotkee
Hän sotkee keittiön kokatessaan.
(Cô ấy làm bừa bộn nhà bếp khi nấu ăn.)
me (chúng tôi) sotkemme
Me sotkemme itsemme maaleihin.
(Chúng tôi làm bẩn mình với sơn.)
te (các bạn) sotkette
Te sotkette koko projektin.
(Các bạn làm rối tung cả dự án.)
he (họ) sotkevat
He sotkevat asiat monimutkaisiksi.
(Họ làm mọi thứ trở nên phức tạp.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 2 (-essa/e)
  • "Lasten on hauskaa sotkiessa huone."

    "Bọn trẻ thấy vui khi làm bừa bộn căn phòng."

  • "Sotkiessa paikkoja, minua alkaa ärsyttää."

    "Khi làm bừa bộn mọi thứ, tôi bắt đầu thấy khó chịu."

  • "Hän loukkaantui sotkiessa keittiötä."

    "Anh ấy bị thương trong lúc làm bừa bộn nhà bếp."

Thể Bị động (Quá khứ)
  • "Keittiö sotkettiin eilen illalla."

    "Nhà bếp đã bị làm bừa bộn vào tối qua."

  • "Paperit sotkettiin, kun tuuli tuli ikkunasta."

    "Giấy tờ đã bị xáo trộn khi gió lùa qua cửa sổ."

  • "Huone sotkettiin lasten leikkiessä."

    "Căn phòng đã bị làm lộn xộn khi bọn trẻ chơi."