(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa sovinnollinen
B1
adjektiivi B1 Quan hệ xã hội/Giao tiếp

sovinnollinen

/ˈsoʋinːolːinen/
hòa nhã
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "sovinnollinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Pyrkii sopuun ja kompromisseihin, ystävällinen ja ymmärtäväinen.

Ý nghĩa của "sovinnollinen" trong tiếng Việt

Có tinh thần thân thiện; không có sự bất đồng hoặc hận thù nghiêm trọng.

Câu ví dụ với "sovinnollinen"

  • "Hän on hyvin sovinnollinen ihminen."

    "Anh ấy là một người rất hòa nhã."

  • "Sovinnollinen ratkaisu löytyi neuvottelujen jälkeen."

    "Một giải pháp hòa nhã đã được tìm thấy sau các cuộc đàm phán."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "sovinnollinen"

Đồng nghĩa

sopia (thỏa thuận) ystävällinen (thân thiện)

Trái nghĩa

Cách dùng "sovinnollinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'sovinnollinen' thể hiện thái độ hòa nhã, sẵn sàng thỏa hiệp và tránh xung đột. Nó thường được dùng để miêu tả người có tính cách dễ chịu, thân thiện và biết lắng nghe. Cần phân biệt với 'ystävällinen' (thân thiện) vì 'sovinnollinen' nhấn mạnh đến khả năng giải quyết bất đồng một cách hòa bình.

Bảng chia từ (Taivutus) của "sovinnollinen"