sovinnollinen
Định nghĩa & Giải nghĩa "sovinnollinen"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Pyrkii sopuun ja kompromisseihin, ystävällinen ja ymmärtäväinen.
Ý nghĩa của "sovinnollinen" trong tiếng Việt
Có tinh thần thân thiện; không có sự bất đồng hoặc hận thù nghiêm trọng.
Câu ví dụ với "sovinnollinen"
-
"Hän on hyvin sovinnollinen ihminen."
"Anh ấy là một người rất hòa nhã."
-
"Sovinnollinen ratkaisu löytyi neuvottelujen jälkeen."
"Một giải pháp hòa nhã đã được tìm thấy sau các cuộc đàm phán."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "sovinnollinen"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "sovinnollinen" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'sovinnollinen' thể hiện thái độ hòa nhã, sẵn sàng thỏa hiệp và tránh xung đột. Nó thường được dùng để miêu tả người có tính cách dễ chịu, thân thiện và biết lắng nghe. Cần phân biệt với 'ystävällinen' (thân thiện) vì 'sovinnollinen' nhấn mạnh đến khả năng giải quyết bất đồng một cách hòa bình.