(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa spiraalimainen
B2
adjective B2 General

spiraalimainen

/ˈspiˌrɑːliˌmɑi̯nen/
leo thang
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "spiraalimainen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Joka muistuttaa spiraalia; kierukkamainen.

Ý nghĩa của "spiraalimainen" trong tiếng Việt

Di chuyển theo đường xoắn ốc; giống như hình xoắn ốc.

Câu ví dụ với "spiraalimainen"

  • "Portaikko oli spiraalimainen."

    "Cầu thang có hình xoắn ốc."

  • "Hänen kampauksessaan oli spiraalimainen nuttura."

    "Kiểu tóc của cô ấy có một búi tóc hình xoắn ốc."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "spiraalimainen"

Đồng nghĩa

kierukkamainen (Hình xoắn ốc)

Cách dùng "spiraalimainen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'spiraalimainen' mô tả một cái gì đó có hình dạng xoắn ốc hoặc theo đường xoắn ốc. Cần phân biệt với các từ chỉ sự tăng lên về số lượng hoặc mức độ.

Bảng chia từ (Taivutus) của "spiraalimainen"