suhde
Định nghĩa & Giải nghĩa "suhde"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Osa, osuus tai määrä, jota tarkastellaan suhteessa kokonaisuuteen.
Ý nghĩa của "suhde" trong tiếng Việt
Một phần, tỷ lệ, hoặc số lượng được xem xét trong mối quan hệ so sánh với tổng thể.
Câu ví dụ với "suhde"
-
"Työttömien suhde työssäkäyviin on kasvanut."
"Tỷ lệ người thất nghiệp so với người có việc làm đã tăng lên."
-
"Maan väestön suhde pinta-alaan on pieni."
"Tỷ lệ dân số trên diện tích của đất nước là nhỏ."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "suhde"
Đồng nghĩa
Cách dùng "suhde" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Sana 'suhde' on yleinen termi, jota käytetään monissa eri yhteyksissä kuvaamaan asioiden välistä suhteellista osuutta tai määrää. Se voi viitata myös ihmissuhteisiin.
Bảng chia từ (Taivutus) của "suhde"
Bảng chia từ (Declension) cho suhde:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | suhde |
Hänellä on hyvä suhde vanhempiinsa.
(Anh ấy có một mối quan hệ tốt với cha mẹ mình.)
|
| Biến cách số ít | suhdetta |
Elämä vaatii jatkuvaa suhdetta omiin tunteisiin.
(Cuộc sống đòi hỏi một mối quan hệ liên tục với cảm xúc của chính mình.)
|
| Sở hữu cách số ít | suhteen |
Tämän suhteen tulevaisuus on epävarma.
(Tương lai của mối quan hệ này là không chắc chắn.)
|
| Nguyên thể số nhiều | suhteet |
Hyvät suhteet ovat tärkeitä työelämässä.
(Các mối quan hệ tốt rất quan trọng trong cuộc sống làm việc.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Olen tyytymätön palkkani suhteelta työhön."
"Tôi không hài lòng với tỷ lệ lương của tôi so với công việc."
-
"Tutkimuksen mukaan vain pieni osa väestöstä on tietoinen ilmastonmuutoksen suhteelta omiin elintapoihinsa."
"Theo nghiên cứu, chỉ một phần nhỏ dân số nhận thức được mối quan hệ giữa biến đổi khí hậu và lối sống của họ."
-
"En osaa arvioida tämän remontin kustannusten suhteelta saatavaan hyötyyn."
"Tôi không biết cách đánh giá tỷ lệ chi phí cải tạo này so với lợi ích thu được."