(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa suhde
B1
substantiivi B1 Toán học, Thống kê, Đời sống hàng ngày

suhde

/ˈsuhde/
tỉ lệ
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "suhde"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Osa, osuus tai määrä, jota tarkastellaan suhteessa kokonaisuuteen.

Ý nghĩa của "suhde" trong tiếng Việt

Một phần, tỷ lệ, hoặc số lượng được xem xét trong mối quan hệ so sánh với tổng thể.

Câu ví dụ với "suhde"

  • "Työttömien suhde työssäkäyviin on kasvanut."

    "Tỷ lệ người thất nghiệp so với người có việc làm đã tăng lên."

  • "Maan väestön suhde pinta-alaan on pieni."

    "Tỷ lệ dân số trên diện tích của đất nước là nhỏ."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "suhde"

Đồng nghĩa

osuus (phần) prosenttiosuus (tỷ lệ phần trăm)

Cách dùng "suhde" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'suhde' on yleinen termi, jota käytetään monissa eri yhteyksissä kuvaamaan asioiden välistä suhteellista osuutta tai määrää. Se voi viitata myös ihmissuhteisiin.

Bảng chia từ (Taivutus) của "suhde"

Bảng chia từ (Declension) cho suhde:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít suhde
Hänellä on hyvä suhde vanhempiinsa.
(Anh ấy có một mối quan hệ tốt với cha mẹ mình.)
Biến cách số ít suhdetta
Elämä vaatii jatkuvaa suhdetta omiin tunteisiin.
(Cuộc sống đòi hỏi một mối quan hệ liên tục với cảm xúc của chính mình.)
Sở hữu cách số ít suhteen
Tämän suhteen tulevaisuus on epävarma.
(Tương lai của mối quan hệ này là không chắc chắn.)
Nguyên thể số nhiều suhteet
Hyvät suhteet ovat tärkeitä työelämässä.
(Các mối quan hệ tốt rất quan trọng trong cuộc sống làm việc.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách "Từ Trên Xuống" (Ablative)
  • "Olen tyytymätön palkkani suhteelta työhön."

    "Tôi không hài lòng với tỷ lệ lương của tôi so với công việc."

  • "Tutkimuksen mukaan vain pieni osa väestöstä on tietoinen ilmastonmuutoksen suhteelta omiin elintapoihinsa."

    "Theo nghiên cứu, chỉ một phần nhỏ dân số nhận thức được mối quan hệ giữa biến đổi khí hậu và lối sống của họ."

  • "En osaa arvioida tämän remontin kustannusten suhteelta saatavaan hyötyyn."

    "Tôi không biết cách đánh giá tỷ lệ chi phí cải tạo này so với lợi ích thu được."