sulkea pois
Định nghĩa & Giải nghĩa "sulkea pois"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Jättää jonkun tai jonkin ulkopuolelle; estää pääsy tai osallistuminen johonkin.
Ý nghĩa của "sulkea pois" trong tiếng Việt
Không được phép tham gia hoặc không được bao gồm trong cái gì đó; bị loại trừ khỏi.
Câu ví dụ với "sulkea pois"
-
"Hänet suljettiin pois ryhmästä."
"Anh ấy bị loại khỏi nhóm."
-
"Meidän ei pidä sulkea pois muita vaihtoehtoja."
"Chúng ta không nên loại trừ những lựa chọn khác."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "sulkea pois"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "sulkea pois" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Vastaa nghĩa 'loại trừ', 'không cho phép tham gia'. Lưu ý sự khác biệt sắc thái với các từ như 'estää' (ngăn chặn) hoặc 'kieltää' (cấm). 'Sulkea pois' thường mang ý nghĩa loại bỏ khỏi một tập thể, hoạt động, hoặc khả năng.
Bảng chia từ (Taivutus) của "sulkea pois"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: sulkea pois
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | suljen pois |
Minä suljen sen pois laskuista.
(Tôi loại nó ra khỏi tính toán.)
|
| sinä (bạn) | suljet pois |
Sinä suljet pois kaikki epäilykset.
(Bạn loại bỏ mọi nghi ngờ.)
|
| hän (anh/cô ấy) | sulkee pois |
Hän sulkee pois kaikki muut vaihtoehdot.
(Anh ấy/Cô ấy loại trừ tất cả các lựa chọn khác.)
|
| me (chúng tôi) | suljemme pois |
Me suljemme pois kaikki riskit.
(Chúng tôi loại trừ mọi rủi ro.)
|
| te (các bạn) | suljette pois |
Te suljette pois ne, jotka eivät ole samaa mieltä.
(Các bạn loại trừ những người không đồng ý.)
|
| he (họ) | sulkevat pois |
He sulkevat pois kaikki väärät tiedot.
(Họ loại bỏ tất cả thông tin sai lệch.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Yritämme välttää kenenkään sulkemista pois päätöksenteosta."
"Chúng tôi cố gắng tránh việc loại trừ bất kỳ ai khỏi quá trình ra quyết định."
-
"Sulkeminen pois yhteisöstä voi aiheuttaa yksinäisyyttä."
"Việc bị loại trừ khỏi cộng đồng có thể gây ra sự cô đơn."
-
"Hänen suurin pelkonsa oli sulkeminen pois ystäväpiiristä."
"Nỗi sợ lớn nhất của anh ấy là bị loại khỏi vòng bạn bè."
-
"Kilpailusta suljettiin pois kaikki, jotka eivät olleet ilmoittautuneet ajoissa."
"Tất cả những người không đăng ký kịp thời đều bị loại khỏi cuộc thi."
-
"Hänen mielipiteitään ei suljettu pois keskustelussa, vaikka ne olivat erilaisia."
"Ý kiến của anh ấy không bị loại trừ khỏi cuộc thảo luận, mặc dù chúng khác biệt."
-
"Ketään ei suljettu pois juhlista, kaikki olivat tervetulleita."
"Không ai bị loại khỏi lễ hội, tất cả đều được chào đón."