(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa sulkea pois
B1
verbi B1 Tổng quát

sulkea pois

/ˈsulkɛɑ ˈpois/
bị loại trừ khỏi
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "sulkea pois"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jättää jonkun tai jonkin ulkopuolelle; estää pääsy tai osallistuminen johonkin.

Ý nghĩa của "sulkea pois" trong tiếng Việt

Không được phép tham gia hoặc không được bao gồm trong cái gì đó; bị loại trừ khỏi.

Câu ví dụ với "sulkea pois"

  • "Hänet suljettiin pois ryhmästä."

    "Anh ấy bị loại khỏi nhóm."

  • "Meidän ei pidä sulkea pois muita vaihtoehtoja."

    "Chúng ta không nên loại trừ những lựa chọn khác."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "sulkea pois"

Đồng nghĩa

jättää ulkopuolelle (Loại ra ngoài, bỏ ra ngoài)

Trái nghĩa

Cách dùng "sulkea pois" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Vastaa nghĩa 'loại trừ', 'không cho phép tham gia'. Lưu ý sự khác biệt sắc thái với các từ như 'estää' (ngăn chặn) hoặc 'kieltää' (cấm). 'Sulkea pois' thường mang ý nghĩa loại bỏ khỏi một tập thể, hoạt động, hoặc khả năng.

Bảng chia từ (Taivutus) của "sulkea pois"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: sulkea pois

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) suljen pois
Minä suljen sen pois laskuista.
(Tôi loại nó ra khỏi tính toán.)
sinä (bạn) suljet pois
Sinä suljet pois kaikki epäilykset.
(Bạn loại bỏ mọi nghi ngờ.)
hän (anh/cô ấy) sulkee pois
Hän sulkee pois kaikki muut vaihtoehdot.
(Anh ấy/Cô ấy loại trừ tất cả các lựa chọn khác.)
me (chúng tôi) suljemme pois
Me suljemme pois kaikki riskit.
(Chúng tôi loại trừ mọi rủi ro.)
te (các bạn) suljette pois
Te suljette pois ne, jotka eivät ole samaa mieltä.
(Các bạn loại trừ những người không đồng ý.)
he (họ) sulkevat pois
He sulkevat pois kaikki väärät tiedot.
(Họ loại bỏ tất cả thông tin sai lệch.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 4 (-minen)
  • "Yritämme välttää kenenkään sulkemista pois päätöksenteosta."

    "Chúng tôi cố gắng tránh việc loại trừ bất kỳ ai khỏi quá trình ra quyết định."

  • "Sulkeminen pois yhteisöstä voi aiheuttaa yksinäisyyttä."

    "Việc bị loại trừ khỏi cộng đồng có thể gây ra sự cô đơn."

  • "Hänen suurin pelkonsa oli sulkeminen pois ystäväpiiristä."

    "Nỗi sợ lớn nhất của anh ấy là bị loại khỏi vòng bạn bè."

Thể Bị động (Quá khứ)
  • "Kilpailusta suljettiin pois kaikki, jotka eivät olleet ilmoittautuneet ajoissa."

    "Tất cả những người không đăng ký kịp thời đều bị loại khỏi cuộc thi."

  • "Hänen mielipiteitään ei suljettu pois keskustelussa, vaikka ne olivat erilaisia."

    "Ý kiến của anh ấy không bị loại trừ khỏi cuộc thảo luận, mặc dù chúng khác biệt."

  • "Ketään ei suljettu pois juhlista, kaikki olivat tervetulleita."

    "Không ai bị loại khỏi lễ hội, tất cả đều được chào đón."