(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa sulkeutunut
B1
adjektiivi B1 Tâm lý học, Xã hội học

sulkeutunut

/ˈsulkɛutunut/
khép kín
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "sulkeutunut"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Henkilö, joka ei halua olla tekemisissä muiden ihmisten kanssa tai kertoa heille asioistaan.

Ý nghĩa của "sulkeutunut" trong tiếng Việt

Không muốn giao tiếp với người khác; khép kín, thu mình.

Câu ví dụ với "sulkeutunut"

  • "Hän on hyvin sulkeutunut ihminen, eikä hän puhu tunteistaan kenellekään."

    "Anh ấy là một người rất khép kín và không nói về cảm xúc của mình với ai cả."

  • "Pitkän sairausloman jälkeen hänestä tuli sulkeutuneempi."

    "Sau một thời gian dài nghỉ bệnh, anh ấy trở nên khép kín hơn."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "sulkeutunut"

Đồng nghĩa

sisäänpäin kääntynyt (hướng nội) eristäytynyt (cô lập)

Trái nghĩa

Cách dùng "sulkeutunut" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'sulkeutunut' thường được dùng để miêu tả người có xu hướng sống nội tâm, ít giao tiếp và chia sẻ với người khác. Cần phân biệt với 'introvertti' (hướng nội), 'sulkeutunut' mang nghĩa tiêu cực hơn, chỉ sự khép kín, có thể do mặc cảm hoặc sợ hãi.

Bảng chia từ (Taivutus) của "sulkeutunut"