(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa suojella
B1
verbi B1 Tổng quát

suojella

/ˈsuo̯jelːɑ/
bảo vệ
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "suojella"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Varjella jotakuta tai jotakin uhkaavalta vaaralta tai hyökkäykseltä.

Ý nghĩa của "suojella" trong tiếng Việt

Bảo vệ ai đó hoặc cái gì khỏi sự tấn công.

Câu ví dụ với "suojella"

  • "Hän yritti suojella lapsiaan vaaralta."

    "Anh ấy đã cố gắng bảo vệ các con mình khỏi nguy hiểm."

  • "Meidän täytyy suojella ympäristöä saasteilta."

    "Chúng ta phải bảo vệ môi trường khỏi ô nhiễm."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "suojella"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "suojella" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Động từ "suojella" thường được dùng để chỉ hành động bảo vệ một cách chủ động, tích cực, ngăn chặn sự tấn công hoặc nguy hiểm. Khác với "vartioida" (canh gác) thiên về việc quan sát và đề phòng hơn.

Bảng chia từ (Taivutus) của "suojella"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: suojella

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) suojelen
Minä suojelen luontoa.
(Tôi bảo vệ thiên nhiên.)
sinä (bạn) suojelet
Sinä suojelet lapsia.
(Bạn bảo vệ trẻ em.)
hän (anh/cô ấy) suojelee
Hän suojelee itseään.
(Anh ấy/Cô ấy bảo vệ bản thân.)
me (chúng tôi) suojelemme
Me suojelemme eläimiä.
(Chúng tôi bảo vệ động vật.)
te (các bạn) suojelette
Te suojelette ympäristöä.
(Các bạn bảo vệ môi trường.)
he (họ) suojelevat
He suojelevat perhettään.
(Họ bảo vệ gia đình của họ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Bị động (Quá khứ)
  • "Metsää suojeltiin hakkuilta."

    "Khu rừng đã được bảo vệ khỏi việc khai thác gỗ."

  • "Kaupunki suojeltiin pommituksilta."

    "Thành phố đã được bảo vệ khỏi các cuộc ném bom."

  • "Lapsia suojeltiin pahoilta vaikutuksilta."

    "Những đứa trẻ đã được bảo vệ khỏi những ảnh hưởng xấu."