suorittaa
Định nghĩa & Giải nghĩa "suorittaa"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Tehdä jotakin, toteuttaa, panna toimeen.
Ý nghĩa của "suorittaa" trong tiếng Việt
Dạng hiện tại phân từ của perform: thực hiện, thi hành, biểu diễn, hoặc hoàn thành một hành động, nhiệm vụ, hoặc chức năng.
Câu ví dụ với "suorittaa"
-
"Hän on suorittamassa tutkintoa."
"Anh ấy đang thực hiện việc học để lấy bằng."
-
"Me suoritamme tarkastuksen ensi viikolla."
"Chúng tôi sẽ thực hiện cuộc kiểm tra vào tuần tới."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "suorittaa"
Đồng nghĩa
Cách dùng "suorittaa" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Vastaa suunnilleen tiếng Việt 'thực hiện'. Huomaa, että 'suorittaa' on yleiskäsite ja voi tarkoittaa monia eri asioita kontekstista riippuen, kuten suorittaa koe (tekemään koe) tai suorittaa tehtävä (tekemään tehtävä).
Bảng chia từ (Taivutus) của "suorittaa"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: suorittaa
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | suoritan |
Minä suoritan tutkinnon ensi vuonna.
(Tôi sẽ hoàn thành bằng cấp vào năm tới.)
|
| sinä (bạn) | suoritat |
Sinä suoritat tehtävän erittäin hyvin.
(Bạn thực hiện nhiệm vụ rất tốt.)
|
| hän (anh/cô ấy) | suorittaa |
Hän suorittaa kurssin verkossa.
(Anh ấy/Cô ấy đang hoàn thành khóa học trực tuyến.)
|
| me (chúng tôi) | suoritamme |
Me suoritamme testin huomenna.
(Chúng tôi sẽ làm bài kiểm tra vào ngày mai.)
|
| te (các bạn) | suoritatte |
Te suoritatte harjoittelun kesällä.
(Các bạn sẽ thực tập vào mùa hè.)
|
| he (họ) | suorittavat |
He suorittavat projektin yhdessä.
(Họ đang thực hiện dự án cùng nhau.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Minä suorittaisin tutkinnon, jos minulla olisi enemmän aikaa."
"Tôi sẽ hoàn thành kỳ thi nếu tôi có nhiều thời gian hơn."
-
"Hän suorittaisi kurssin loppuun, jos se ei olisi niin vaikea."
"Anh ấy/Cô ấy sẽ hoàn thành khóa học nếu nó không quá khó."
-
"Me suorittaisimme projektin aikataulussa, jos saisimme lisäresursseja."
"Chúng tôi sẽ hoàn thành dự án đúng thời hạn nếu chúng tôi nhận được thêm nguồn lực."