(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa suositella
B1
verbi B1 Đời sống hàng ngày, Kinh doanh, Giáo dục

suositella

/'suɔsitella/
giới thiệu
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "suositella"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Ehdottaa jonkun tai jonkin käyttöä tai valintaa, pitää sopivana tiettyyn tarkoitukseen.

Ý nghĩa của "suositella" trong tiếng Việt

gợi ý, tiến cử, đề nghị ai đó hoặc cái gì đó là tốt hoặc phù hợp cho một công việc hoặc mục đích cụ thể

Câu ví dụ với "suositella"

  • "Voitko suositella hyvää ravintolaa?"

    "Bạn có thể giới thiệu một nhà hàng tốt không?"

  • "Hän suositteli minulle tätä kirjaa."

    "Anh ấy đã giới thiệu cho tôi cuốn sách này."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "suositella"

Đồng nghĩa

Cách dùng "suositella" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'suositella' thường được sử dụng khi bạn muốn gợi ý một người hoặc một vật gì đó cho một mục đích cụ thể. Nó mang ý nghĩa tích cực, rằng người hoặc vật đó phù hợp và có khả năng đáp ứng yêu cầu.

Bảng chia từ (Taivutus) của "suositella"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: suositella

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) suosittelen
Minä suosittelen tätä kirjaa sinulle.
(Tôi giới thiệu cuốn sách này cho bạn.)
sinä (bạn) suosittelet
Sinä suosittelet aina hyviä elokuvia.
(Bạn luôn giới thiệu những bộ phim hay.)
hän (anh/cô ấy) suosittelee
Hän suosittelee kokeilemaan paikallista ruokaa.
(Anh ấy/Cô ấy khuyên nên thử món ăn địa phương.)
me (chúng tôi) suosittelemme
Me suosittelemme käyttämään julkisia kulkuneuvoja.
(Chúng tôi khuyên bạn nên sử dụng phương tiện giao thông công cộng.)
te (các bạn) suosittelette
Te suosittelette minulle hyvää ravintolaa.
(Các bạn giới thiệu cho tôi một nhà hàng ngon.)
he (họ) suosittelevat
He suosittelevat matkustamaan kesällä.
(Họ khuyên bạn nên đi du lịch vào mùa hè.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Mệnh lệnh
  • "Suosittele minulle hyvä kirja!"

    "Hãy giới thiệu cho tôi một cuốn sách hay!"

  • "Suositelkaa nyt jotain tekemistä lapsille."

    "Hãy giới thiệu điều gì đó để làm cho bọn trẻ đi."

  • "Älä suosittele hänelle sitä ravintolaa, se on liian kallis."

    "Đừng giới thiệu cho anh ấy nhà hàng đó, nó quá đắt."

Động danh từ 2 (-essa/e)
  • "Ravintolan suosittelemassa on aina jotain hyvää."

    "Luôn có điều gì đó tốt trong những gì nhà hàng gợi ý."

  • "Olen kiinnostunut suosittelemassasi kirjasta."

    "Tôi quan tâm đến cuốn sách mà bạn đã gợi ý."

  • "Suosittelemassani hotellissa on uima-allas."

    "Khách sạn mà tôi gợi ý có hồ bơi."