(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa suostua
B1
verbi B1 Tổng quát

suostua

/ˈsuo̯stuɑ/
consent
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "suostua"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

myöntyä tekemään jotakin; antaa lupa johonkin

Câu ví dụ với "suostua"

  • "Hän suostui auttamaan minua."

    "Anh ấy đồng ý giúp tôi."

  • "Vanhempani eivät suostuneet siihen, että menisin ulkomaille."

    "Bố mẹ tôi không đồng ý cho tôi đi nước ngoài."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "suostua"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "suostua" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Động từ 'suostua' có nghĩa là đồng ý hoặc bằng lòng làm điều gì đó. Nó thường được sử dụng khi ai đó cho phép hoặc cho phép một hành động.

Bảng chia từ (Taivutus) của "suostua"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: suostua

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) suostun
Minä suostun auttamaan sinua.
(Tôi đồng ý giúp bạn.)
sinä (bạn) suostut
Sinä suostut aina minun suunnitelmiini.
(Bạn luôn đồng ý với kế hoạch của tôi.)
hän (anh/cô ấy) suostuu
Hän suostuu tulemaan mukaan.
(Anh ấy/Cô ấy đồng ý tham gia.)
me (chúng tôi) suostumme
Me suostumme maksamaan laskun.
(Chúng tôi đồng ý thanh toán hóa đơn.)
te (các bạn) suostutte
Te suostutte tekemään kompromisseja.
(Các bạn đồng ý thỏa hiệp.)
he (họ) suostuvat
He suostuvat odottamaan.
(Họ đồng ý chờ đợi.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Mệnh lệnh
  • "Suostu auttamaan minua!"

    "Hãy đồng ý giúp tôi!"

  • "Älä suostu heidän vaatimuksiinsa!"

    "Đừng đồng ý với những yêu cầu của họ!"

  • "Suostukaa allekirjoittamaan sopimus."

    "Hãy đồng ý ký hợp đồng đi."

Động danh từ 3 (-ma/mä)
  • "Olen iloinen suostumastasi."

    "Tôi rất vui vì sự đồng ý của bạn."

  • "Suostumatta asiaan, hän lähti pois."

    "Không đồng ý với vấn đề đó, anh ấy đã rời đi."

  • "On vaikeaa suostua kaikkeen."

    "Thật khó để đồng ý với mọi thứ."

Thể Bị động (Quá khứ)
  • "Eilen ei suostuttu ehdotukseen."

    "Hôm qua, đề xuất đã không được chấp thuận."

  • "Meidän ei suostuttu lähtemään mukaan."

    "Chúng tôi đã không được cho phép tham gia."

  • "Hänen ei suostuttu tapaamaan presidenttiä."

    "Ông ấy đã không được phép gặp tổng thống."

Thể Khả năng (Potentiaali)
  • "Hän suostunee auttamaan meitä huomenna."

    "Có lẽ anh ấy sẽ đồng ý giúp chúng ta vào ngày mai."

  • "Suostunemme maksamaan sakon, jos se on välttämätöntä."

    "Có lẽ chúng tôi sẽ đồng ý trả tiền phạt nếu điều đó là cần thiết."

  • "Suostunemmeko me siihen?"

    "Liệu chúng ta có thể đồng ý với điều đó không?"