suostumus
Định nghĩa & Giải nghĩa "suostumus"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Myöntyminen, hyväksyntä, lupa; sopimus, yhteisymmärrys.
Ý nghĩa của "suostumus" trong tiếng Việt
Sự đồng ý, sự thỏa thuận; tình trạng đồng ý, nhất trí.
Câu ví dụ với "suostumus"
-
"Hän antoi suostumuksensa projektiin."
"Anh ấy đã đồng ý với dự án."
-
"Potilaan suostumus tarvitaan ennen leikkausta."
"Cần có sự đồng ý của bệnh nhân trước khi phẫu thuật."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "suostumus"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "suostumus" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ "suostumus" thường được sử dụng trong các ngữ cảnh chính thức hoặc khi nói về sự chấp thuận có tính pháp lý hoặc đạo đức. Cần phân biệt với những từ có nghĩa tương tự nhưng sắc thái khác như "hyväksyntä" (chấp nhận, tán thành) hoặc "lupa" (giấy phép, sự cho phép).
Bảng chia từ (Taivutus) của "suostumus"
Bảng chia từ (Declension) cho suostumus:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | suostumus |
Hän antoi suostumuksensa tutkimukseen.
(Anh ấy đã đồng ý cho cuộc nghiên cứu.)
|
| Biến cách số ít | suostumusta |
Tarvitsemme vielä lisää suostumusta.
(Chúng tôi vẫn cần thêm sự đồng ý.)
|
| Sở hữu cách số ít | suostumuksen |
Suostumuksen saaminen on tärkeää.
(Việc có được sự đồng ý là rất quan trọng.)
|
| Nguyên thể số nhiều | suostumukset |
Kaikki suostumukset on kerätty.
(Tất cả các sự đồng ý đã được thu thập.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Hän tuli antamaan suostumukseen."
"Anh ấy đến để đưa ra sự chấp thuận."
-
"Meidän on saatava sinun suostumukseesi ennen kuin voimme jatkaa."
"Chúng ta cần phải có được sự đồng ý của bạn trước khi có thể tiếp tục."
-
"Hallitus tarvitsee kansan suostumukseen uuteen lakiin."
"Chính phủ cần sự đồng ý của người dân đối với luật mới."
-
"Hän aloitti työt vasta työnantajan suostumuksessa."
"Anh ấy chỉ bắt đầu công việc sau khi có sự đồng ý của người sử dụng lao động."
-
"Suostumuksessa tähän projektiin on monia ehtoja."
"Có nhiều điều kiện trong thỏa thuận cho dự án này."
-
"Olen luottavainen siihen, että löydämme ratkaisun suostumuksessa."
"Tôi tin rằng chúng ta sẽ tìm ra giải pháp trong sự đồng thuận."