(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa suostumus
B1
substantiivi B1 Đời sống hàng ngày, Kinh doanh, Luật pháp

suostumus

/ˈsuo̯st̪umus/
sự đồng ý
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "suostumus"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Myöntyminen, hyväksyntä, lupa; sopimus, yhteisymmärrys.

Ý nghĩa của "suostumus" trong tiếng Việt

Sự đồng ý, sự thỏa thuận; tình trạng đồng ý, nhất trí.

Câu ví dụ với "suostumus"

  • "Hän antoi suostumuksensa projektiin."

    "Anh ấy đã đồng ý với dự án."

  • "Potilaan suostumus tarvitaan ennen leikkausta."

    "Cần có sự đồng ý của bệnh nhân trước khi phẫu thuật."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "suostumus"

Đồng nghĩa

hyväksyntä (sự chấp nhận, sự tán thành) myöntymys (sự đồng ý, sự nhượng bộ)

Trái nghĩa

Cách dùng "suostumus" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ "suostumus" thường được sử dụng trong các ngữ cảnh chính thức hoặc khi nói về sự chấp thuận có tính pháp lý hoặc đạo đức. Cần phân biệt với những từ có nghĩa tương tự nhưng sắc thái khác như "hyväksyntä" (chấp nhận, tán thành) hoặc "lupa" (giấy phép, sự cho phép).

Bảng chia từ (Taivutus) của "suostumus"

Bảng chia từ (Declension) cho suostumus:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít suostumus
Hän antoi suostumuksensa tutkimukseen.
(Anh ấy đã đồng ý cho cuộc nghiên cứu.)
Biến cách số ít suostumusta
Tarvitsemme vielä lisää suostumusta.
(Chúng tôi vẫn cần thêm sự đồng ý.)
Sở hữu cách số ít suostumuksen
Suostumuksen saaminen on tärkeää.
(Việc có được sự đồng ý là rất quan trọng.)
Nguyên thể số nhiều suostumukset
Kaikki suostumukset on kerätty.
(Tất cả các sự đồng ý đã được thu thập.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Vào Trong (Illative)
  • "Hän tuli antamaan suostumukseen."

    "Anh ấy đến để đưa ra sự chấp thuận."

  • "Meidän on saatava sinun suostumukseesi ennen kuin voimme jatkaa."

    "Chúng ta cần phải có được sự đồng ý của bạn trước khi có thể tiếp tục."

  • "Hallitus tarvitsee kansan suostumukseen uuteen lakiin."

    "Chính phủ cần sự đồng ý của người dân đối với luật mới."

Cách Trong (Inessive)
  • "Hän aloitti työt vasta työnantajan suostumuksessa."

    "Anh ấy chỉ bắt đầu công việc sau khi có sự đồng ý của người sử dụng lao động."

  • "Suostumuksessa tähän projektiin on monia ehtoja."

    "Có nhiều điều kiện trong thỏa thuận cho dự án này."

  • "Olen luottavainen siihen, että löydämme ratkaisun suostumuksessa."

    "Tôi tin rằng chúng ta sẽ tìm ra giải pháp trong sự đồng thuận."