suostunut
Định nghĩa & Giải nghĩa "suostunut"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Verbin 'suostua' perfekti. Merkitsee, että joku on antanut luvan tai hyväksynyt jonkin tekemisen.
Ý nghĩa của "suostunut" trong tiếng Việt
Quá khứ phân từ và quá khứ đơn của 'consent': Đồng ý, cho phép; chấp thuận làm điều gì đó.
Câu ví dụ với "suostunut"
-
"Hän on suostunut ehdotukseen."
"Anh ấy đã đồng ý với đề xuất."
-
"Olen suostunut auttamaan häntä projektissa."
"Tôi đã đồng ý giúp anh ấy trong dự án."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "suostunut"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "suostunut" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'suostunut' là dạng quá khứ hoàn thành của động từ 'suostua', có nghĩa là 'đồng ý', 'chấp thuận'. Cần phân biệt với các từ như 'myöntyä' (nhượng bộ) và 'hyväksyä' (chấp nhận).