(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa suru
A2
substantiivi A2 Tâm lý học, Cảm xúc

suru

/ˈsuru/
nỗi buồn
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "suru"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Pahantuolinen tunne, joka syntyy menetyksestä, pettymyksestä tai vastoinkäymisestä.

Ý nghĩa của "suru" trong tiếng Việt

Trạng thái buồn bã; một cảm giác không vui; nỗi buồn.

Câu ví dụ với "suru"

  • "Hän tunsi suurta surua isänsä kuoleman jälkeen."

    "Cô ấy cảm thấy rất buồn sau khi cha cô ấy qua đời."

  • "Elokuva sai minut tuntemaan syvää surua."

    "Bộ phim khiến tôi cảm thấy buồn sâu sắc."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "suru"

Đồng nghĩa

murhe (Nỗi buồn, sự đau khổ) pahoillan olo (Cảm giác tồi tệ)

Trái nghĩa

Cách dùng "suru" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'suru' diễn tả nỗi buồn chung chung, thường do mất mát hoặc thất vọng. Sắc thái tương tự như 'buồn' trong tiếng Việt, nhưng có thể mang tính chất sâu sắc hơn.

Bảng chia từ (Taivutus) của "suru"

Bảng chia từ (Declension) cho suru:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít suru
Suru on osa elämää.
(Nỗi buồn là một phần của cuộc sống.)
Biến cách số ít surua
En halua tuntea surua.
(Tôi không muốn cảm thấy nỗi buồn.)
Sở hữu cách số ít surun
Surun jälkeen tulee ilo.
(Sau nỗi buồn là niềm vui.)
Nguyên thể số nhiều surut
Elämässä on monia suruja.
(Trong cuộc sống có nhiều nỗi buồn.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Thiếu vắng (Abessive)
  • "Elämä surutta on kuin puutarha ilman kukkia."

    "Cuộc sống mà không có nỗi buồn thì giống như một khu vườn không có hoa."

  • "Hän pystyi jatkamaan eteenpäin surutta, vaikka menetti kaiken."

    "Anh ấy có thể tiếp tục tiến lên phía trước mà không có nỗi buồn, mặc dù đã mất tất cả."

  • "Surutta ei voi ymmärtää ilon syvyyttä."

    "Nếu không có nỗi buồn, người ta không thể hiểu được chiều sâu của niềm vui."

Biến cách Partitive
  • "En halua tuntea surua."

    "Tôi không muốn cảm thấy nỗi buồn."

  • "Elämässä on paljon iloa, mutta myös surua."

    "Trong cuộc sống có nhiều niềm vui, nhưng cũng có nỗi buồn."

  • "Hän ei peittänyt suruaan."

    "Anh ấy đã không che giấu nỗi buồn của mình."