(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa surullinen
B1
adjective B1 Văn học, Cảm xúc

surullinen

/ˈsurulːinen/
buồn bã
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "surullinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Hän on onneton ja tuntee olonsa hylätyksi.

Ý nghĩa của "surullinen" trong tiếng Việt

Buồn bã, cô đơn và bị bỏ rơi một cách đáng thương.

Câu ví dụ với "surullinen"

  • "Olen surullinen, koska ystäväni muutti pois."

    "Tôi buồn vì bạn tôi đã chuyển đi."

  • "Hän näyttää surulliselta."

    "Anh ấy trông buồn bã."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "surullinen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "surullinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'surullinen' diễn tả trạng thái buồn bã nói chung. Cần phân biệt với các sắc thái buồn khác như 'masentunut' (trầm cảm) hay 'ikävöivä' (nhớ nhung).

Bảng chia từ (Taivutus) của "surullinen"